160+ Tên tiếng Anh của Hoa, Cây cối và Thực vật

Tên tiếng Anh của Hoa, Cây cối và Thực vật

Đã bao giờ bạn nhìn thấy tên tiếng Anh của Hoa, Cây cối và Thực vật và thắc mắc xem tên tiếng Việt của chúng là gì không? Trong bài này, Learn Wordly sẽ giúp bạn giải đáp tất cả những điều đấy.

Elsa Speak - Học tiếng Anh chuẩn bản xứ tốt nhất

Tên tiếng Anh của hoa và tên tương đương tiếng Việt của chúng

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy tên các loài hoa bằng tiếng Anh và các tên tương đương trong tiếng Việt của chúng. Sẽ có rất nhiều loài hoa quen thuộc với bạn đấy, đôi khi bạn có thể thấy chúng hàng ngày như Chrysanthemum.

  • Abelia – Lục Đạo Mộc
  • Acacia – Hoa Keo
  • Acroclinium Roseum- Hoa Cúc Hồng
  • African Daisy – Hoa Tiểu Cúc Châu Phi
  • Alchemilla – Móng Sư Tử
  • Aletris farinosa – Bông mã đề
  • Anemone – Hoa Hải Quỳ
  • Anise Hyssop – Hoa Hồi
  • Aquilegia – Hoa Lâu Đẩu
  • Aster – Hoa Thạch Thảo
  • Azalea – Hoa Đỗ Quyên
  • Baby’s Breath ( Gypsophila ) – Hoa Baby ( Chấm bi )
  • Bachelor’s Button ( Cornflower ) – Hoa Thanh Cúc
  • Balloon Flower – Hoa Cát Cánh
  • Beach Morning Glory ( Ipomoea ) – Hoa Muống Biển
  • Begonia – Thu Hải Đường
  • Bellflower – Hoa Chuông
  • Bergamot – Cam Chanh
  • Black-eyed Susan – Hoa Cúc Susan Mắt Đen
  • Blanket Flower – Hoa Cúc Lạc
  • Blazing Star – Cúc Phất Trần ( Cúc Xà Tiên )
  • Bottlebrush – Hoa Cọ Chai, Hoa Đuôi Ngựa
  • Broom – Thảo Bản Bông Vàng
  • Buttercup – Hoa Mao Lương Vàng
  • Butterfly Bush – Hoa Tử Đinh Hương (Bụi Bướm )
  • Camellia- Hoa Trà ( Hoa hồng nhật bản )
  • Candytuft – Hoa Bụi Đường
  • Cardinal Flower – Lỗ Bình Hồng Y
  • Carnation – Hoa Cẩm Chướng
  • Catmint – Hoa Bạc Hà Mèo
  • Celosia – Hoa Mồng Gà
  • Chrysanthemum ( Daisy ) – Hoa Cúc
  • Cosmos – Hoa Cúc Sao Nháy ( Hoa Cúc Chuồn)
  • Daffodil – Thủy Tiên Hoa Vàng
  • Freesia – Hoa Lan Nam Phi ( Hoa Lan Tiên )
  • Gladiolus – Hoa Lay Ơn
  • Hyacinth- Hoa Dạ Lan Hương ( Hoa Tiên Ông )
  • Jacob’s Ladder – Hoa Nữ Lang ( Thang Của Jacob )
  • Jasmine – Hoa Nhài
  • Lilac – Tử Đinh Hương
  • Lily – Hoa Ly ( Hoa Bách Hợp )
  • Lily of the Valley – Hoa Linh Lan ( Hoa Huệ Của Thung Lũng )
  • Lotus – Hoa Sen
  • Lupin – Hoa Đậu Lupin
  • Magnolia – Hoa Mộc Lan
  • Orchid – Hoa Phong Lan
  • Peruvian Lily – Hoa Lily Peru
  • Poppy – Hoa Anh Túc
  • Quince – Hoa Mộc Qua
  • Rose – Hoa Hồng
  • Sunflower – Hoa Hướng Dương
  • Tiger Flower – Hoa Ly Hổ
  • Tuberose – Hoa Huệ Trắng
  • Tulip – Hoa Tulip
  • Violet – Hoa Tử Linh Lan ( Hoa Phi Yến )
  • Water Lily – Hoa Súng
  • Zephyranthes (Rain Lily) – Hoa Móng Tay ( Hoa Huệ Mưa )

Tên thực vật bằng tiếng Anh và tên tương đương tiếng Việt của chúng

Learn Wordly chia sẻ tiếp cho bạn tên các loài thực vật bằng tiếng Anh và tên tiếng Việt của chúng. Cùng lưu lại học nhé !

  • Basil – Rau Húng Quế
  • Bracken ( Fern )– Cây Dương Xỉ
  • Brambles – Cây Mâm Xôi
  • Bush ( Shrub )- Cây Bụi
  • Cactus – Cây Xương Rồng
  • Cardamom – Thảo Quả
  • Celery – Rau Cần Tây
  • Chicory – Rau Diếp Xoăn
  • Coriander – Rau Mùi
  • Corn – Cây Ngô
  • Cumin – Thì Là Ai Cập
  • Dandelion – Bồ Công Anh
  • Dill – Cây Thì Là
  • Fennel – Tiểu Hồi Hương ( Thì Là )
  • Fungus ( Mushroom )- Cây Nấm
  • Garlic – Cây Tỏi
  • Ginger – Cây Gừng
  • Grass – Bãi Cỏ
  • Heather – Cây Thạch Thảo
  • Herb – Rau Thơm ( thảo mộc )
  • Ivy – Cây Thường Xuân
  • Marijuana – Cây Cần Sa
  • Moss – Rêu
  • Nettle – Cây Tầm Ma
  • Parsley – Mùi Tây
  • Pimenta – Cây Vịnh
  • Plantain – Cây Mã Đề
  • Rosemary – Cây Hương Thảo ( Cây Mê Điệt Hương )
  • Seagrass – Cỏ Biển
  • Spearmint – Cây Bạc Hà
  • Spring Onion – Hành Lá
  • Thistle – Cây Kế
  • Toadstool – Nấm Cóc
  • Turmeric – Cây Nghệ
  • Vanilla – Cây Lan Vanilla ( Cho quả là hương liệu )
  • Watercress – Cải Xoong
  • Wheat – Lúa Mì

Các loại cây tiếng Anh và các tên tiếng Việt tương đương của chúng

Bạn sẽ tìm thấy tên cây bằng tiếng Anh và các tên tương đương của chúng trong tiếng Việt ở dưới đây:

  • Alder – Cây Trăn
  • Apple Tree – Cây Táo
  • Ash – Cây Tần Bì
  • Beech – Cây Dẻ Gai
  • Birch – Cây Bạch Dương
  • Black Ash – Cây Tần Bì Đen
  • Black Walnut – Cây Óc Chó
  • Box Elder – Cây phong mọc trên Vành đai Thái Bình Dương của Mỹ
  • Cedar – Cây Tuyết Tùng
  • Cherry Tree – Cây Anh Đào
  • Chestnut Tree – Cây Dẻ
  • Chokecherry – Cây Anh Đào Sặc
  • Coconut Tree – Cây Dừa
  • Elm – Cây Du
  • Fig Tree – Cây Sung Mỹ
  • Fir – Cây Linh Sam
  • Hawthorn – Cây Sơn Tra ( Táo Gai )
  • Hazel Tree – Cây Phỉ
  • Holly – Cây Ô Rô
  • Horse Chestnut Tree – Cây Dẻ Ngựa
  • Lime tree – Cây Chanh
  • Maple – Cây Phong
  • Mountain Maple – Cây Phong Núi
  • Oak Tree – Cây Sồi
  • Olive Tree – Cây Oliu
  • Pear Tree – Cây Lê
  • Pine – Cây Thông
  • Plane – Cây Tiêu Huyền
  • Plum Tree – Cây Mận
  • Poplar Tree – Cây Dương
  • Red Pine – Cây Thông Đỏ
  • Scotch Pine – Cây Thông Scotch ( Cây Thông Vàng )
  • Shadbush – Cây Bụi
  • Shining Willow – Cây bụi phổ biến ở Bắc Mỹ với lá hình mũi mác sáng bóng
  • Sycamore – Cây Sung Dâu
  • Tulip Tree – Cây Chuông Đỏ ( Hồng Kỳ )
  • Weeping Willow – Cây Dương Liễu
  • White Oak – Cây Sồi Trắng
  • Willow – Cây Liễu
  • Yew (Taxus baccata) – Cây thủy tùng ( Cây Độc )
160+ Tên tiếng Anh của Hoa, Cây cối và Thực vật

Tên của các bộ phận của Hoa bằng tiếng Anh và tên tương đương tiếng Việt của chúng

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy tên tiếng Anh các bộ phận của hoa và các tên tương đương trong tiếng Việt của chúng.

  • Anther – Bao Phấn ( Bộ phận thụ phấn của hoa )
  • Berry – Quả mọng
  • Blossom – Hoa ( Bông )
  • Bud – Chồi
  • Filament – Tua Nhụy
  • Flower – Hoa
  • Leaf – Lá cây
  • Pedicel – Cuống Nhỏ ( Thân Hoa )
  • Peduncle – Cuống Lá, Cuống Hoa
  • Petal – Cánh Hoa
  • Pollen – Phấn Hoa
  • Receptacle – Đế Hoa
  • Root – Rễ Cây
  • Sepal – Lá Đài
  • Stalk – Cuống Lá, Thân Cây
  • Stem – Cuống Lá, Thân Cây
  • Thorn – Gai

Xem thêm

Tên bộ phận thực vật bằng tiếng Anh và tên tương đương tiếng Việt của chúng

  • Apical Bud – Chồi Ngọn
  • Axilliary Bud – Chồi Non ( Chồi Bên )
  • Fruit – Quả ( Trái Cây )
  • Internode – Đốt cây ( Gióng )
  • Lateral Roots (Branch) – Rễ Bên ( Nhánh Phụ )
  • Leaf – Lá Cây
  • Node – Nơi giao nhau giữa cành và lá
  • Stem – Thân Cây
  • Taproot – Rễ Cái ( Rễ Cọc )

Tên bộ phận của cây trong tiếng Anh và các tên tương đương tiếng Việt của chúng

Phần cuối này, Learn Wordly sẽ giúp bạn tìm thấy các cách viết tiếng Anh và tên tiếng Việt tương đương tên các phần của cây.

  • Bark – Vỏ Cây
  • Branch – Nhánh Cây
  • Tree crown – Ngọn Cây
  • Foliage – Tán lá
  • Pine Cone – Nón Thông ( có vảy mở ra để giải phóng hạt)
  • Root Hairs – Lông Rễ
  • Sap – Nhựa Cây
  • Taproot – Rễ Cái ( Rễ Cọc )
  • Tree Stump – Gốc Cây
  • Trunk – Thân Cây
  • Twig – Cành Cây

Trên đây là tổng hợp của Learn Wordly về tên tiếng Anh của Hoa, Cây cối và Thực vật cũng như tên tương đương tiếng Việt của chúng. Nếu bạn có bổ sung thêm tên nào thì comment ở bên dưới nhé !

Học tiếng Anh trở lên dễ dàng với Elsa Speak Pro

Tặng tài khoản StudyPhim 1 năm trị giá 300.000 đ. Học tiếng Anh với phim ảnh, video phụ đề song ngữ.

Elsa Speak - Học tiếng Anh chuẩn bản xứ tốt nhất

6 thoughts on “160+ Tên tiếng Anh của Hoa, Cây cối và Thực vật”

  1. ai content writing

    Howdy! This is my first visit to your blog! We are a group of volunteers and starting
    a new project in a community in the same niche.
    Your blog provided us useful information to work on. You have done a marvellous job!

Leave a Comment

Your email address will not be published.

Scroll to Top