Tên động vật bằng tiếng Anh và cách phát âm chúng

Tên động vật bằng tiếng Anh và cách phát âm chúng

What do you call a dog magician? Bạn sẽ thấy câu trả lời đâu đó trong bài viết này cùng với rất nhiều tên động vật bằng tiếng anh cũng như cách phát âm chúng.

Tiếng Anh, thứ được chấp nhận như một ngôn ngữ phổ thông ngày nay, sẽ mở ra nhiều cánh cửa cho bạn trong nhiều lĩnh vực. Mở rộng vốn từ và rèn luyện mỗi ngày là hai cách tốt nhất để bạn thông thạo ngôn ngữ này. Những từ vựng về động vật là điều rất cần quan tâm. Learnwordly đã tổng hợp chi tiết tên, cách phát âm và ý nghĩa của các tên động vật bằng tiếng Anh cùng nhiều ví dụ cho bạn.

Elsa Speak - Học tiếng Anh chuẩn bản xứ tốt nhất

Tên động vật bằng tiếng Anh và tên dịch tiếng Việt

Biết được ý nghĩa của tên động vật trong một ngôn ngữ không chỉ giúp ích cho bạn trong cuộc sống hàng ngày mà còn cho phép bạn theo dõi một bộ phim tài liệu mà bạn xem một cách thoải mái.

Khi lựa chọn và trình bày loại thịt bạn sẽ ăn trong cuộc sống hàng ngày, bạn cần biết tên của các loài động vật để có thể quyết định loại sữa bạn sẽ uống và thể hiện quyết định này theo cách tương tự.

Hãy tưởng tượng rằng bạn đang ở trong một nhà hàng cho một cuộc hẹn quan trọng hoặc cho một cuộc phỏng vấn xin việc. Lúc này, thay vì gọi cho mình một ly bia mà gọi một ly gấu thì thật không hay chút nào.

Hoặc, nếu bạn đang nói về một con kiến ​​khi bạn đang nói về dì của bạn. Thật tệ, bởi vì điều đó sẽ tạo ra một sự bối rối lớn cho người đối diện với bạn.

Làm thế nào để biết và đọc đúng tên các con vật bằng tiếng Anh? Tôi đã tổng hợp cho bạn mọi thứ. Từ tên động vật bằng tiếng Anh, nghĩa tương đương trong tiếng Việt và cách phát âm chúng. Như là tên cách thú cưng, các loài chim, động vật có vú, động vật hoang dã, sinh vật biển hay côn trùng. Cùng với rất nhiều ví dụ và bài mẫu các tên động vật bằng tiếng Anh. Bạn chỉ cần dành thời gian để luyện tập, bắt đầu nhé !

Tên thú cưng bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

Các từ liên quan

  • To bark: Sủa
  • To bite: Cắn
  • To keep a pet: Nuôi một con vật cưng
  • To ride a horse: Cưỡi ngựa
  • To ride a pony: Cưỡi ngựa
  • To train: Đào tạo, luyện thú
  • To walk the dog ( to take the dog a walk ): Dắt chó đi dạo
  • Lead: Dẫn
  • Woof!: Gâu !
  • Miaow!: Meo !

Tên của các thú cưng bằng tiếng Anh

  • Dog (/dɒɡ/) : Con chó
  • Puppy (/ˈpʌp.i/) : Chó con
  • Turtle (/ˈtɜː.təl/) : Con rùa
  • Rabbit (/ˈræb.ɪt/) : Con thỏ
  • Parrot (/ˈpær.ət/) : Con vẹt
  • Cat (/kæt/) : Con mèo
  • Kitten (/ˈkɪt.ən/ ) : Mèo con
  • Goldfish (/ˈɡəʊld.fɪʃ/) : Cá vàng
  • Mouse (/maʊs/) : Con chuột
  • Hamster (/ˈhæm.stər/) : Chuột đồng
  • Bird (/ˈbɜ:(r)d/) : Con chim
  • Dove (/ˈdoʊv/) : Bồ câu
  • Guinea Pig (/ˈɡɪniː ˈpɪɡ/) : Chuột lang
  • Horse (/ˈhɔːrs/) : Con ngựa
  • Pony (/ˈpoʊniː/) : Ngựa con

Tên động vật ở trang trại bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

Các từ liên quan

  • To milk a cow: Vắt sữa bò
  • To feed the chickens: Cho gà ăn

Tên động vật ở trang trại bằng tiếng Anh

  • Cattle (/ˈkætəl/) : Gia súc
  • Cow (/kaʊ/) : Con bò
  • Buffalo (/’bʌfələʊ/) : Con trâu
  • Duck (/dʌk/) : Con vịt
  • Shrimp (/ʃrɪmp/) : Con tôm
  • Pig: (/pɪɡ/) : Con lợn
  • Goat (/ɡəʊt/) : Con dê
  • Crab (/kræb/) : Con cua
  • Bee (/biː/ bii) : Con ong
  • Sparrow (/ˈspærəʊ/) : Chim sẻ
  • Sheep (/ʃiːp/) : Con cừu
  • Lamb (/ˈlæm/) : Con cừu con
  • Donkey (/ˈdɔːŋkiː/) : Con lừa
  • Fish (/fɪʃ/) : Con cá
  • Turkey (/ˈtɜː.ki/) : Con gà tây
  • Dove (/dʌv/ dav) : Chim bồ câu
  • Chicken (/ˈtʃɪk.ɪn/) : Con gà
  • Chick (/ˈʧɪk/) : Gà con
  • Horse (/hɔːs/) : Con ngựa
  • Rooster (/ˈruːstə[r]/) : Con gà trống
  • Goose (/ˈɡuːs/) : Con ngỗng
  • Rabbit (/ˈræbət/) : Con thỏ
  • Camel (/ˈkæml/) : Con lạc đà
  • Bull (/ˈbʊl/) : Con bò đực
  • Bullock (/ˈbʊlək/) : Bò thiến
  • Calf (/ˈkæf/) : Con bê
  • Ram (/ˈræm/) : Con cừu đực
  • Piglet (/ˈpɪɡlɪt/) : Con lợn con

Tên các loài chim bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

Các từ liên quan

  • Beak: Mỏ
  • Feathers: Lông vũ
  • Wing: Cánh
  • Chick: Chim non
  • Duckling: Vịt con
  • Egg: Trứng
  • Nest: Tổ
  • Bird Of Prey: Chim săn mồi
  • Seabird: Chim biển
  • To Fly: Bay
  • To Hatch: ấp, làm nở trứng

Tên các loài chim bằng tiếng Anh

  • Bird (/ˈbɜrd/) : Chim
  • Parrot (/ˈpɛrət/) : Con vẹt
  • Duck (/ˈdʌk/) : Con vịt
  • Penguin (/ˈpɛŋɡwən/) : Chim cánh cụt
  • Ostrich (/ˈɔːstrɪʧ/) : Chim đà điểu
  • Ow (/ˈaʊl/) : Con cú
  • Flamingo (/fləˈmɪŋɡoʊ/) : Chim hồng hạc
  • Chicken (/ˈʧɪkən/) : Con gà
  • Turkey (/ˈtɜrkiː/) : Con gà tây
  • Pigeon (/ˈpɪʤən/) : Chim bồ câu
  • Stork (/ˈstɔːrk/) : Con cò
  • Eagle (/ˈiːɡəl/) : Chim ưng, diều hâu
  • Pelican (/ˈpɛləkən/) : Bồ nông
  • Peacock (/ˈpiːˌkɑːk/) : Con công
  • Woodpecker (/ˈwʊdˌpɛkɜr/) : Chim gõ kiến
  • Sparrow (/ˈspɛroʊ/) : Chim sẻ
  • Crow (/krəʊ/) : Quạ
  • Hawk (/hɔːk/) : Diều hâu
  • Bald eagle (/ˌbɔːld ˈiː.ɡəl/) : Đại bàng đầu trắng
  • Seagull (/ˈsiː.ɡʌl/) : Mòng biển
  • Blackbird (/ˈblæk.bɜːd/ ) : Chim hét
  • Robin (/ˈrɒb.ɪn/) : Chim cổ đỏ
  • Swan (/swɒn/) : Chim thiên nga
  • Blue tit (/ˈbluː ˈtɪt/) : Chim sẻ ngô
  • Buzzard (/ˈbʌzɜrdz/) : Chim ó
  • Cuckoo (/ˈkuːˌkuː/) : Chim cu
  • Dove (/ˈdoʊv/) : Chim bồ câu
  • Finch (/ˈfɪnʧ/) : Chim hoa mai
  • Wren (/ˈrɛn/) : Chim hồng tước
  • Vulture (/ˈvʌlʧɜr/) : Chim kền kền
  • Swallow (/ˈswɔːloʊ/) : Chim nhạn
  • Thrush (/ˈθrʌʃ/) : Chim hoét
  • Pheasant (/ˈfɛzənt/) : Chim trĩ, gà lôi
  • Raven (/ˈreɪvən/) : Con quạ
  • Kingfisher (/ˈkɪŋˌfɪʃɜr/) : Chim bói cá
  • Magpie (/ˈmæɡˌpaɪ/) : Chim ác
  • Nightingale (/ˈnaɪtɪŋɡeɪl/) : Chim hoạ mi
  • Heron (/ˈhɛrən/) : Cò
Oxford Picture Dictionary Third Edition

Tên các động vật có vú bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

  • Ox (/ɒks/) : Bò đực
  • Lion (/ˈlaɪ.ən/) : Sư tử
  • Panda (/ˈpæn.də/) : Gấu trúc
  • Walrus (/ˈwɔːl.rəs/) : Hà mã
  • Otter (/ˈɒt.ər/) : Rái cá
  • Kangaroo (/ˌkæŋ.ɡərˈuː/) : Chuột túi
  • Monkey (/ˈmʌŋ.ki/) : Con khỉ
  • Mole (/məʊl/) : Chuột chũi
  • Elephant (/ˈel.ɪ.fənt/) : Voi
  • Giraffe (/dʒɪˈrɑːf/) : Hươu cao cổ
  • Fox (/fɒks/) : Con cáo
  • Hedgehog (/ˈhedʒ.hɒɡ/) : Con nhím
  • Deer (/dɪər/) : Con nai
  • Bat (/ˈbæt/) : Con dơi
  • Seal (/ˈsiːl/) : Hải cẩu
  • Whale (/ˈhweɪl/) : Cá voi
  • Dolphin (/ˈdɑːlfən/) : Cá heo
  • Wolf (/ˈwʊlf/) : Chó sói
  • Tiger (/ˈtaɪɡɜr/) : Con hổ
  • Cat (/ˈkæt/) : Con mèo
  • Dog (/ˈdɔːɡ/ dog) : Con mèo
  • Mouse (/ˈmaʊs/ maus) : Con chuột
  • Horse (/ˈhɔːrs/) : Con ngựa
  • Zebra (/ˈziːbrə/) : Ngựa vằn
  • Camel (/ˈkæməl/) : Con lạc đà
  • Hippopotamus (/ˌhɪpəˈpɑːtəməs/) : Hà mã
  • Cow (/ˈkaʊ/) : Con bò
  • Rabbit (/ˈræbət/) : Con thỏ
  • Pig (/ˈpɪɡ/) : Con lợn
  • Donkey (/ˈdɔːŋkiː/) : Con lừa
  • Sheep (/ˈʃiːp/) : Con cừu
  • Goat (/ˈɡoʊt/) : Con dê
  • Bear (/ˈbɛr/) : Con gấu
  • Polar bear (/ˈpoʊlɜr ˈbɛr/) : Gấu trắng Bắc Cực
  • Squirrel (/ˈskwɜrəl/) : Con sóc
  • Deer (/ˈdɪr/) : Con nai
  • Koala (/koʊˈɑːlə/) : Gấu Koala
  • Wildcat (/ˈwaɪldˌkæt/) : Mèo rừng

Tên các động vật hoang dã bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

  • Deer (/ˈdɪr/) : Con nai
  • Fox (/ˈfɑːks/) : Con cáo
  • Hedgehog (/ˈhɛʤˌhɑːɡ/) : Con nhím
  • Mole (/ˈmoʊl/) : Chuột chũi
  • Otter (/ˈɒt.ər/) : Rái cá
  • Reindeer (/ˈreɪnˌdɪr/) : Tuần lộc
  • Snake (/ˈsneɪk/) : Rắn
  • Squirrel (/ˈskwɜrəl/) : Con sóc
  • Camel (/ˈkæm.əl/) : Lạc đà
  • Starfish (/ˈstɑː.fɪʃ/) : Sao biển
  • Alligator (/ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tər/) : Cá sấu Bắc Mỹ
  • Tiger (/ˈtaɪ.ɡər/) : Con hổ
  • Bear (/beər/) : Con gấu
  • Raccoon (/rækˈuːn/) : Gấu mèo
  • Crocodile (/ˈkrɒk.ə.daɪl/) : Cá sấu
  • Dolphin (/ˈdɒl.fɪn/) : Cá heo
  • Elk (/elk/) : Nai sừng tấm
  • Gorilla (/ɡəˈrɪl.ə/) : Khỉ đột
  • Bat (/bæt/) : Dơi
  • Hare (/heər/) : Thỏ rừng
  • Toad (/təʊd/: Con cóc
  • Frog (/frɒɡ/) : Con ếch
  • Rat (/ræt/ ret) : Chuột
  • Badger (/ˈbædʒ.ər/) : Con chuột
  • Lizard (/ˈlɪz.əd/) : Thằn lằn
  • Antelope (/ˈæntəˌloʊp/) : Linh dương
  • Chimpanzee (/ʧɪmˈpænziː/) : Tinh tinh
  • Elephant (/ˈɛləfənt/) : Con voi
  • Emu (/ˈiːˌmjuː/) : Một chi đà điểu được tìm thấy ở Úc
  • Giraffe (/ʤɜrˈæf/) : Hươu cao cổ
  • Hippo (/ˈhɪpoʊ/) : Hà mã ( viết tắt của Hippopotamus )
  • Kangaroo (/ˌkæŋɡɜrˈuː/) : Chuột túi
  • Leopard (/ˈlɛpɜrd/) : Báo hoa mai
  • Lion (/ˈlaɪən/) : Sư tử
  • Monkey (/ˈmʌŋkiː/) : Con khỉ
  • Ostrich (/ˈɔːstrɪʧ/) : Con đà điểu
  • Panda (/ˈpændə/) : Gấu trúc
  • Penguin (/ˈpɛŋɡwən/) : Chim cánh cụt
  • Polar Bear (/ˈpoʊlɜr ˈbɛr/) : Gấu Bắc Cực
  • Rhino (/ˈraɪˌnoʊ/) : Con tê giác (Viết tắc của Rhinoceros)
  • Wolf (/ˈwʊlf/) : Chó sói
  • Zebra (/ˈziːbrə/) : Ngựa vằn
  • Cheetah (/ˈʧiːtə/) : Báo săn
  • Peacock (/ˈpiːˌkɑːk/) : Con công
  • Turtle (/ˈtɜrtəl/) : Con rùa
  • Shark (/ˈʃɑːrk/) : Cá mập
Tên các sinh vật biển bằng tiếng Anh

Tên các sinh vật biển bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

Các từ liên quan

  • Fin: Vây
  • Gills: Mang
  • Scales: Vẩy
  • Aquarium: Thuỷ cung
  • Fish Tank: Bể cá
  • To Swim: Bơi
  • Pincers: Kìm, càng

Tên các sinh vật biển bằng tiếng Anh

  • Fish (/ˈfɪʃ/) : Cá
  • Jellyfish (/ˈʤɛliːˌfɪʃ/) : Sứa
  • Sponge (/ˈspʌnʤ/) : Bọt biển
  • Coral (/ˈkɔːrəl/) : San hô
  • Octopus (/ˈɑːktəˌpʊs/) : Bạch tuộc
  • Mussel (/ˈmʌsəl/) : Con trai
  • Cuttlefish (/ˈkʌtəlˌfɪʃ/) : Cá mực
  • Crab (/ˈkræb/) : Con cua
  • Lobster (/ˈlɑːbstɜr/) : Tôm hùm
  • Shrimp (/ʃrɪmp/) : Tôm
  • Sea -urchin (/ˈsiː ˈɜrʧən/) : Nhím biển
  • Starfish (/ˈstɑːrˌfɪʃ/) : Sao biển
  • Turbot (/ˈtɜrˌbʌt/) : Cá bơn
  • Perch (/ˈpɜrʧ/) : Cá rô
  • Haddock (/ˈhædək/) : Cá vược nhỏ
  • Rough Ray (/ˈrʌf ˈreɪ/) : Cá đuối
  • Eel (/ˈiːl/) : Lươn
  • Carp (/ˈkɑːrp/) : Cá chép
  • Tuna (/ˈtjuːnə/) : Cá ngừ
  • Shark (/ˈʃɑːrk/) : Cá mập
  • Anchovy (/ænˈʧoʊviː/) : Cá đối
  • Trout (/ˈtraʊt/) : Cá hồi
  • Halibut (/ˈhæləbət/) : Cá chim lớn
  • Whale (/ˈhweɪl/) : Cá voi
  • Catfish (/ˈkætˌfɪʃ/) : Cá trê
  • Cod (/ˈkɑːd/) : Cá tuyết
  • Dolphin (/ˈdɑːlfən/) : Cá heo
  • Herring (/ˈhɛrɪŋ/) : Cá trích
  • Mackerel (/ˈmækɜrəl/) : Cá thu
  • Plaice (/pleɪs/) : Cá chim
  • Salmon (/ˈsæmən/) : Cá hồi
  • Sea Lion (/ˈsiː ˈlaɪən/) : Sư tử biển
  • Seal (/ˈsiːl/ ) : Hải cẩu
  • Squid (/ˈskwɪd/) : Mực ống
  • Stingray(/ˈstɪŋˌreɪ/) : Cá đuối
  • Walrus (/ˈwɔːlrəs/) : Hà mã
  • Crayfish (/ˈkreɪfɪʃ/) : Tôm càng
  • Oyster (/ˈɔɪstɜr/) : Con hàu
  • Prawn (/ˈprɔːn/) : Tôm he
  • Sea Urchin (/ˈsiː ˈɜrʧən/) : Nhím biển

Tên các côn trùng bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

Các từ liên quan

  • Spider Web (Spider’s Web) : Mạng nhện
  • Bite: Cắn
  • Crawl: Bò, trườn
  • Sting: Chích, đốt
  • Antenna : Râu ăng ten

Tên các côn trùng bằng tiếng Anh

  • Insect (/ˈɪnˌsɛkt/) : Con trùng
  • Worm (/ˈwɜrm/) : Con sâu
  • Ant (/ˈænt/) : Con kiến
  • Bee (/ˈbiː/) : Con ong
  • Beetle (/ˈbiːtəl/) : Bọ cánh cứng
  • Butterfly (/ˈbʌtɜrˌflaɪ/ ) : Con bướm
  • Caterpillar (/ˈkætəˌpɪlɜr/) : Sâu bướm
  • Centipede (/ˈsɛntɪˌpiːd/ ) : Con rít
  • Cockroach (/ˈkɑːkˌroʊʧ/) : Con rán
  • Cricket (/ˈkrɪkət/) : Con dế
  • Flea (/ˈfliː/) : Bọ chét
  • Fly (/ˈflaɪ/) : Con ruồi
  • Gnat (/ˈnæt/) : Muỗi nhỏ
  • Grasshopper (/ˈɡræsˌhɑːpɜr/) : Con cào cào, châu chấu
  • Ladybird (/ˈleɪdiːˌbɜrd/) : Con bọ rùa
  • Midge (/ˈmɪʤ/) : Ruồi nhỏ
  • Mosquito (/məˈskiːtoʊ/) : Con muỗi
  • Moth (/ˈmɔːθ/) : Bướm đêm
  • Dragonfly (/’drægənflai/) : Con chuồn chuồn
  • Scorpion (/ˈskɔːrpiːən/) : Con bọ cạp
  • Slug (/ˈslʌɡ/) : Ốc sen
  • Snail (/ˈsneɪl/) : Ốc bưu
  • Spider (/ˈspaɪdɜr/) : Nhện
  • Termite (/ˈtɜrmaɪt/) : Con mối
  • Wasp (/ˈwɑːsp/) : Con ong bò vẽ
  • Woodlouse (/ˈwʊd.ˌlaʊs/) : Con bọ đất

Các câu ví dụ về động vật bằng tiếng Anh

  • I have two cats and a dog in my house. (Tôi có hai con mèo và một con chó ở nhà.)
  • She told me that her favourite animal is bird. (Cô ấy nói với tôi rằng con vật yêu thích của cô ấy là chim.)
  • Do you think eating a cow is different from eating a dog? (Bạn có nghĩ rằng ăn một con bò khác với ăn một con chó không?)
  • I would really appreciate it if you could teach me how to milk a cow. (Tôi sẽ thực sự cảm kích nếu bạn có thể dạy tôi cách vắt sữa bò.)
  • In my opinion, it is really hard to separate a sheep from a goat according to their appearance. (Theo tôi, rất khó để phân biệt một con cừu với một con dê dựa trên ngoại hình của chúng.)
  • They have stolen my cat, and they have put it into a box. (Họ đã đánh cắp con mèo của tôi và bỏ nó vào một chiếc hộp.)
  • Aslı Zengin’s iguana was two and a half foot long. (Kỳ nhông của Aslı Zengin dài 2,5 mét.)
  • It is a fact that, a shark is a fish but on the other hand a dolphin is a mammal. (Có một thực tế là trong khi cá mập là một loài cá, nhưng cá heo lại là một loài động vật có vú.)
  • Have you ever seen such a large whale before? (Bạn đã bao giờ nhìn thấy một con cá voi lớn như thế này trước đây chưa?)
  • How do you feel about riding a camel? (Bạn cảm thấy thế nào khi cưỡi lạc đà?)
  • Pandas are the cutest animals in the world, aren’t they? (Gấu trúc là loài động vật dễ thương nhất trên thế giới phải không?)
  • The flamingo is a wading bird. (Chim hồng hạc là loài chim lội nước.)
  • I think he is a silly goose! (Tôi nghĩ anh ta là một con ngỗng ngốc nghếch.)
  • Do you know what type of a sound do giraffes make? (Bạn có biết hươu cao cổ tạo ra âm thanh như thế nào không?)
  • Puppy means a younger dog. (Puppy có nghĩa là một chú chó nhỏ hơn.)
  • It is really interesting that some horses sleep while they are standing. (Thật là thú vị khi một số con ngựa ngủ trong khi chúng đang đứng.)
  • The king of the animals is considered as the lion. (Sư tử được coi là vua của các loài thú.)
  • The monkey jumped at me, it was a really weird moment for me. (Con khỉ nhảy lên người tôi, đó là một khoảnh khắc khó xử đối với tôi.)
  • You should not feed the monkey in the zoo. (Hayvanat bahçesinde maymunu beslememelisiniz.)
  • Some people do not prefer to eat pork. (Bạn không nên cho khỉ ăn trong sở thú.)

[Quiz] 12 Câu hỏi và câu trả lời về động vật bằng tiếng Anh

Chúng ta cùng giải trí một chút với các câu hỏi Quiz về động vật bằng tiếng Anh trước khi đến với bài đọc mẫu nhé ! Các câu hỏi thú vị này cũng sẽ giúp bạn nhớ từ vựng tiếng Anh nhanh hơn đấy. Nào, hãy thử xem bạn trả lời đúng được bao nhiêu câu nhé !

1. How many legs does a crab have?

Click to Flip
FOUR

2. How many legs does a horse have?

Click to Flip
FOUR

3. How many wings does a bee have?

How many wings does a bee have? Click to Flip
How many wings does a bee have?
FOUR

4. How many legs does a dragonfly have?

Click to Flip
SIX

5. How many legs does shrimp have?

Click to Flip
TEN

6. How many arms does an octopus have?

Click to Flip
SIX

7. How many hearts does a snake have?

Click to Flip
THREE

8. How many hearts does a giraffe have?

Click to Flip
THREE

9. How many eyes does a butterfly have?

Click to Flip
TWO

10. How many arms does a squid have?

Click to Flip
EIGHT

11. How many eyes does a spider have?

How many eyes does a spider have? Click to Flip
Most spiders have eight eyes but some species have six or fewer eyes

12. Do snails have feet?

Click to Flip
No, they don’t

Share:

Bài đọc mẫu về tên động vật bằng tiếng Anh

Bạn có nhớ câu “What do you call a dog magician?” (Bạn gọi một nhà ảo thuật chó là gì?) ở đầu tiên của bài này không. Hoặc bạn đang kéo xuống dưới để tìm kiếm câu trả lời thì đây là đáp án: A Labracadabrador!. Không cần cố gắng dịch đâu, hãy dành thời gian đó để đọc bài mẫu về động vật bằng tiếng Anh ở bên dưới nhé ! Và học thêm nhiều từ vựng tiếng Anh sẽ tốt hơn cho bạn đấy.

Bài mẫu tiếng Anh

I went to my best friends Ashley’s farm last Tuesday. She greeted me with a great excitement. She was looking forward to introduce me to the animals that she has. I did not know all the farm animals until that moment. It was a great opportunity for me to learn about them.

In the first place I noticed the cute fish swimming in the river. There were three different kinds of fish which are named Emrullah, Hilmi and Zekiye. And I can say that they are Ashley’s favourite.

I paid attention to the sound coming from beyond the river, and I saw the lambs and the sheep. They were grazing peacefully. I asked Ashley, her favourite animal and despite loving them all, she told me that her best friends are the horses. She added that she gets little bit scared while working with the bees, but the honey is definitely worth it.

To be honest, my number one animal is chicken. I really like to have an egg for my breakfasts , so I appreciate the work of them!

When we went to the coop, I had the chance to analyze all the other animals and all the sudden I was distracted by the sound of the pigeon’s warble. When I raised my head, I saw the cows. We went near them and Ashley have taught me how to milk a cow.

After all this, we went inside to have a cup of coffee, and I run into two cats and three dogs in there. They were so cool and they were all napping on the same couch.

Dịch tiếng Việt:

Thứ ba tuần trước, tôi đến thăm trang trại của người bạn thân Ashley. Cô ấy chào đón tôi rất nhiệt tình. Cô ấy mong được giới thiệu cho tôi những con vật mà cô ấy có. Cho đến lúc đó, tôi không biết nhiều về động vật trang trại. Đó là một cơ hội tuyệt vời để tôi tìm hiểu về các loài động vật trong trang trại.

Đầu tiên, những chú cá dễ thương bơi trong con lạch đã thu hút sự chú ý của tôi. Đó là ba loại cá khác nhau, tên là Emrullah, Hilmi và Zekiye, và tôi có thể nói rằng những con cá này là món yêu thích của Ashley.

Tôi lắng nghe âm thanh từ bên kia con suối và nhìn thấy những con cừu và những con dê. Chúng đang gặm cỏ một cách yên bình. Tôi hỏi Ashley về con vật yêu thích của cô ấy, và sau khi cô ấy nói rằng cô ấy yêu tất cả chúng, cô ấy nói người bạn tốt nhất của cô ấy là những con ngựa. Cô ấy nói thêm rằng làm việc với ong hơi đáng sợ đối với cô ấy, nhưng cô ấy cũng nói rằng mật ong thu được là rất đáng giá.

Thành thật mà nói, con vật số một của tôi là con gà. Tôi thực sự thích có một quả trứng cho bữa sáng của mình, vì vậy tôi đánh giá cao công việc của họ !

Khi chúng tôi đến chuồng, tôi có cơ hội xem xét những con vật khác, và tôi đột nhiên bị phân tâm bởi tiếng chim bồ câu. Khi tôi nhìn lên, tôi thấy những con bò. Ashley dạy tôi cách vắt sữa bò.

Sau tất cả, chúng tôi vào trong uống một tách cà phê, và ở đây tôi đã phải đối mặt với hai con mèo và ba con chó. Họ thật tuyệt và tất cả đều đang ngủ trên một chiếc ghế duy nhất.

Học tiếng Anh trở lên dễ dàng với Elsa Speak Pro

Tặng tài khoản StudyPhim 1 năm trị giá 300.000 đ. Học tiếng Anh với phim ảnh, video phụ đề song ngữ.

Elsa Speak - Học tiếng Anh chuẩn bản xứ tốt nhất

Leave a Comment

Your email address will not be published.

Scroll to Top