Đánh vần và phát âm các số tiếng Anh từ 0 đến 100

số tiếng Anh từ 0 đến 100

Như mọi người đều biết, trong khi biểu diễn chữ số của các con số là phổ biến nhưng cách phát âm của chúng khác nhau giữa các ngôn ngữ. Bạn cũng nên chú ý điều này khi học tiếng Anh, điều quan trọng là cách phát âm chúng sao cho đúng. Bài này giúp bạn có thể học viết và phát âm các số tiếng Anh từ 0 đến 100 một cách dễ dàng hơn. Học tốt nhé !

Elsa Speak - Học tiếng Anh chuẩn bản xứ tốt nhất

Làm thế nào để học các con số tiếng Anh?

Đếm đến 10 hoặc 20 bằng tiếng Anh có thể không phải là vấn đề đối với bạn. Nhưng nếu nó là 100 hoặc 1000 thì sao? Không cần phải lo lắng, bạn vẫn có thể thực hiện được một cách đơn giản. Hãy thực hiện những bí quyết sau đây nhé: 

Chúng ta có thể học các số tiếng Anh ít nhiều giống như cách chúng ta học số đếm trong khi học tiếng mẹ đẻ. Tại sao không? Có rất nhiều flashcards (thẻ hình ảnh) hoặc bảng tính có sẵn cho việc này.

Khi học các con số trong tiếng Anh, trước tiên bạn phải hiểu những con số này có ý nghĩa như thế nào đối với bạn và giải quyết cách phát âm với mức độ mà chúng diễn đạt với bạn. Ví dụ, bạn có thể tìm thấy các đồ vật nhỏ có thể được đếm số lượng đến 100 hoặc được tính là 100. 

Bằng cách tăng từng đối tượng một, bạn sẽ không chỉ học các con số một cách xác thực mà còn học các con số một cách thú vị bằng cách đọc số lượng bằng tiếng Anh mỗi khi nó tăng lên.

Nếu bạn nói “Tôi không có thời gian cho những loại trò chơi này”, có một cách học hấp dẫn khác. Đó là trong thời gian rảnh rỗi nhỏ nhất của bạn, hãy cố gắng đếm tất cả các đồ vật bạn nhìn thấy xung quanh mình, có thứ tự hoặc không có thứ tự.

Cho dù bạn đọc to khi đếm hay đếm thầm mà không tập trung vào những vật thể này là gì, bạn sẽ vừa đạt được tốc độ đếm vừa giảm thiểu lỗi phát âm của mình khi đếm đến 100. Xem thêm: Phương pháp học và ghi nhớ từ vựng tiếng Anh tốt nhất

Nhưng tốt hơn bạn phải đếm to để sửa lỗi phát âm của mình và những từ bạn nhầm lẫn với cách phát âm!

Làm thế nào để đọc các con số bằng tiếng Anh đúng?

Một trong những điểm quan trọng nhất trong việc học các con số trong tiếng Anh là phát âm các con số một cách chính xác. Cách phát âm của một số con số có thể bị nhầm lẫn với nhau khá nhiều.

Ví dụ:

  • 5: five /faiv/  15 : fifteen /fif’ti:n/ (faivtiin) (Cách phát âm của hai số này có thể bị nhầm lẫn với nhau.)
  • 3: three /θri/ (tıri) : Âm / t / trong các số 3-13-30 được phát âm trong tiếng Anh với một chút ngọng. Chúng tôi khuyên bạn nên nghe cách phát âm với âm lượng lớn.
  • 12: twelve /twelv/ – 20: twenty /’twenti/ (Cách phát âm của hai số này có thể bị lẫn lộn. Hãy cẩn thận!)

Viết cách phát âm của hai hoặc nhiều số có cách phát âm mà bạn hay nhầm lẫn nhất với nhau vào tờ giấy riêng biệt và dán chúng lên các vật dụng gần xung quanh bạn (trong phòng hoặc văn phòng của bạn). Vì nó ở ngay trước mắt bạn, nó sẽ là một lời nhắc nhở cho bạn và bạn sẽ ngừng nhầm lẫn các cách phát âm kịp thời.

Để tăng lỗi phát âm và tốc độ đếm số, bạn nhất định nên nghe audio nhiều hơn. Nếu cần, bạn nên đệm các bài hát tiếng Anh về số đếm, và nhất định nên tập đếm to tiếng vào mỗi thời gian rảnh.

Số tiếng anh từ 1 đến 20

Những con số tiếng Anh từ 1 đến 20 là điều cần biết đối với bất kỳ ai có trình độ tiếng Anh cơ bản. Bạn có thể nhập số tiếng Anh trong bảng được tạo dưới dạng số tiếng Anh lên đến 20.

Con sốTiếng AnhCách phát âm
0zero‘ziərəʊ
1onewʌn
2twotu:
3threeθri:
4fourfɔ:[r]
5fivefaiv
6sixsiks
7seven‘sevn
8eighteit
9ninenain
10tenten
11eleveni’levn
12twelvetwelv
13thirteenθɜ:’ti:n
14fourteenfɔ:’ti:n
15fifteenfif’ti:n
16sixteensik’sti:n
17seventeensevn’ti:n
18eighteenei’ti:n
19nineteennain’ti:n
20twenty‘twenti

Số tiếng anh từ đến 50

Trong giai đoạn nâng cao của chủ đề số tiếng Anh, số đếm đến 50 sẽ xuất hiện. Bạn có thể học các số tiếng Anh lên đến 50 trong bảng dưới đây.

Con sốTiếng AnhCách phát âm
21Twenty-one‘twenti ‘wʌn
22Twenty-two‘twɛnti ‘tu:
23Twenty-three‘twɛnti ‘θri:
24Twenty-four‘twɛnti ‘fɔ:[r]
25Twenty-five‘twɛnti ‘faiv
26Twenty-six‘twɛnti ‘siks
27Twenty-seven‘twɛnti ‘sevn
28Twenty-eight‘twɛnti ‘eit
29Twenty-nine‘twɛnti ‘nain
30Thirty‘ɵɚti
31Thirty-one‘ɵɚti ‘wʌn
32Thirty-two‘ɵɚti ‘tu:
33Thirty-three‘ɵɚti ‘θri:
34Thirty-four‘ɵɚti ‘fɔ:[r]
35Thirty-five‘ɵɚti ‘faiv
36Thirty-six‘ɵɚti ‘siks
37Thirty-seven‘ɵɚti ‘sevn
38Thirty-eight‘ɵɚti ‘eit
39Thirty-nine‘ɵɚti ‘nain
40Forty‘fɔ:ti
41Forty-one‘fɔ:ti ‘wʌn
42Forty-two‘fɔ:ti ‘tu:
43Forty-three‘fɔ:ti ‘θri:
44Forty-four‘fɔ:ti ‘fɔ:[r]
45Forty-five‘fɔ:ti ‘faiv
46Forty-six‘fɔ:ti ‘siks
47Forty-seven‘fɔ:ti ‘sevn
48Forty-eight‘fɔ:ti ‘eit
49Forty-nine‘fɔ:ti ‘nain
50Fifty‘fifti

Số tiếng Anh lên đến 100

Tất cả những ai học các con số trong tiếng Anh đều muốn học các con số trong tiếng Anh từ 1 đến 100 ngay từ đầu. Bạn có thể học các số tiếng Anh từ 50 đến 100 được đưa ra trong bảng bên dưới.

Con sốTiếng AnhCách phát âm
51Fifty-one‘fifti ‘wʌn
52Fifty-two‘fifti ‘tu:
53Fifty-three‘fifti ‘θri:
54Fifty-four‘fifti ‘fɔ:[r]
55Fifty-five‘fifti ‘faiv
56Fifty-six‘fifti ‘siks
57Fifty-seven‘fifti ‘sevn
58Fifty-eight‘fifti ‘eit
59Fifty-nine‘fifti ‘nain
60Sixty‘siksti
61Sixty-one‘siksti ‘wʌn
62Sixty-two‘siksti ‘tu:
63Sixty-three‘siksti ‘θri:
64Sixty-four‘siksti ‘fɔ:[r]
65Sixty-five‘siksti ‘faiv
66Sixty-six‘siksti ‘siks
67Sixty-seven‘siksti ‘sevn
68Sixty-eight‘siksti ‘eit
69Sixty-nine‘siksti ‘nain
70Seventy‘sevnti
71Seventy-one‘sevnti ‘wʌn
72Seventy-two‘sevnti ‘tu:
73Seventy-three‘sevnti ‘θri:
74Seventy-four‘sevnti ‘fɔ:[r]
75Seventy-five‘sevnti ‘faiv
76Seventy-six‘sevnti ‘siks
77Seventy-seven‘sevnti ‘sevn
78Seventy-eight‘sevnti ‘eit
79Seventy-nine‘sevnti ‘nain
80Eighty‘eiti
81Eighty-one‘eiti ‘wʌn
82Eighty-two‘eiti ‘tu:
83Eighty-three‘eiti ‘θri:
84Eighty-four‘eiti ‘fɔ:[r]
85Eighty-five‘eiti ‘faiv
86Eighty-six‘eiti ‘siks
87Eighty-seven‘eiti ‘sevn
88Eighty-eight‘eiti ‘eit
89Eighty-nine‘eiti ‘nain
90Ninety‘nainti
91Ninety-one‘nainti ‘wʌn
92Ninety-two‘nainti ‘tu:
93Ninety-three‘nainti ‘θri:
94Ninety-four‘nainti ‘fɔ:[r]
95Ninety-five‘nainti ‘faiv
96Ninety-six‘nainti ‘siks
97Ninety-seven‘nainti ‘sevn
98Ninety-eight‘nainti ‘eit
99Ninety-nine‘nainti ‘nain
100One Hundred‘wʌn ‘hʌndrəd
Đánh vần và cách phát âm các số tiếng Anh

Đánh vần và cách phát âm các số thập phân trong tiếng Anh

Cách đọc các số thập phân trong tiếng Anh khác với cách đọc các số thông thường trong tiếng Anh. Khi đọc số thập phân bằng tiếng Anh thì dấu thập phân “point” phải được đọc dưới dạng một chữ số, mỗi chữ số riêng lẻ. Tuy nhiên, số tiền thì không được phát âm theo cách này.

Số thập phânCách đọc tiếng Anh
0.25point two five
0.5point five
0.75point seven five
0.07point zero seven
0.5629point five six two nine
2.47two point four seven
8.59eight point five nine

Đánh vần và cách phát âm các phân số trong tiếng Anh

Một cách đọc khác để học về các con số trong tiếng Anh là các số phân số trong tiếng Anh. Cách phát âm các số phân số trong tiếng Anh: Tử số của số phân số được lồng tiếng bằng cách sử dụng số đếm và mẫu số được lồng tiếng bằng số thứ tự. 

Nếu tử số lớn hơn 1, thì số thứ tự ở mẫu số phải được đọc ở dạng số nhiều. Quy tắc này áp dụng cho tất cả các số ngoại trừ số 2. Khi mẫu số là 2, nó phải được đọc là “half” nếu tử số là 1 và là “halves” nếu tử số lớn hơn 1. Kiểm tra bảng dưới đây về cách viết và cách phát âm của các số phân số trong tiếng Anh.

Phân sốCách đọc tiếng Anh
1/2one half
1/3one third
3/4three fourths
5/6five sixths
7/8seven eights
7/2seven halves

Đánh vần và cách phát âm của các số thứ tự tiếng Anh lên đến 20

Số thứ tự trong tiếng Anh là khái niệm thể hiện thứ tự của các đối tượng. Trong các số xếp hạng tiếng Anh, hậu tố “–th” thường được đặt ở cuối hầu hết chúng. Trừ các số xếp hạng đầu tiên, thứ hai và thứ ba là một ngoại lệ cho những điều này. 

Trong các số tiếng Anh có hai chữ số trở lên, số cuối cùng được nói được biểu thị là số thứ tự. Cùng Learn Wordly học các con số xếp hạng lên đến 20 bằng tiếng Anh được đưa ra trong bảng dưới đây nhé !

Con sốTiếng AnhCách phát âm
1stfirstfɜ:st
2ndsecond‘sekənd
3rdthirdθɜ:d
4thfourth‘fɔ:θ
5thfifthfifθ
6thsixth‘siksθ
7thseventh‘sevnθ
8theightheitθ
9thninthnainθ
10thtenth‘tenθ
11theleventhi’levnθ
12thtwelfthtwelfθ
13ththirteenthθɜ:’tinθ
14thfourteenthfɔ:’ti:nθ
15thfifteenthfif’ti:nθ
16thsixteenthsiks’ti:nθ
17thseventeenthsevn’ti:nθ
18theighteenthei’ti:nθ
19thnineteenthnain’ti:nθ
20thtwentiethtwentiəθ

Bài hát số tiếng Anh lên đến 20

Bài hát đếm số tiếng Anh là một trong những cách học số tiếng Anh nhanh nhất và thú vị nhất. Bất cứ ai muốn học các con số tiếng Anh trong khi vui vẻ có thể hát bài hát tiếng Anh đêm số này. Cùng Learn Worly nghe và đọc theo nhé !

“Count, count

Count with me

Count with me from one to twenty

One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty

Faster!

Count, count

Count with me

Count with me from one to twenty

One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty

Let’s count again even faster!

Count, count

Count with me

Count with me from one to twenty

One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty”

Học tiếng Anh trở lên dễ dàng với Elsa Speak Pro

Tặng tài khoản StudyPhim 1 năm trị giá 300.000 đ. Học tiếng Anh với phim ảnh, video phụ đề song ngữ.

Elsa Speak - Học tiếng Anh chuẩn bản xứ tốt nhất

Leave a Comment

Your email address will not be published.

Scroll to Top