Phương pháp học và ghi nhớ từ vựng tiếng Anh tốt nhất

Cách nhanh chóng và dễ dàng nhất để học tiếng Anh là học nhiều từ vựng. Nếu bạn để ý, chúng ta đã sử dụng và học cụm từ vựng chứ không phải học thuộc từng từ. Và rõ ràng là bạn sẽ quên những từ tiếng Anh bạn đã ghi nhớ sau một thời gian dài. Vì vậy, chúng ta đi tìm phương pháp học và ghi nhớ từ vựng tiếng Anh tốt nhất. 

Phương pháp học và ghi nhớ từ vựng tiếng Anh tốt nhất
Elsa Speak - Học tiếng Anh chuẩn bản xứ tốt nhất

Một số phương pháp học và ghi nhớ từ vựng tiếng Anh

Có rất nhiều phương pháp được khuyên áp dụng, một trong những phương pháp tốt là nhóm các từ bạn sẽ học thành từng nhóm. Bằng cách này, bạn có thể bắt đầu với những chủ đề mà bạn quan tâm và có thể tiến bộ nhanh hơn. 

Bạn có thể sử dụng thẻ flash, tức là thẻ từ vựng trong khi học từ. Bạn có thể viết từ tiếng Anh bạn sẽ học vào một mặt của những thẻ này và nghĩa ở mặt kia. Sau đó bạn sẽ luyện tập để ghi nhớ bằng cách lật lại chúng. 

Ngoài những điều này, bạn có thể ghi nhớ một số từ với phương pháp liên kết miễn phí. Bạn cũng có thể kiểm tra gốc của các từ và xem các liên kết giữa các từ có nguồn gốc. 

Một trong những cách tuyệt vời và thuận tiện khác là sử dụng các ứng dụng học từ vựng tiếng Anh trên điện thoại. Bạn có thể học chúng thường xuyên và học mọi lúc mọi nơi. Đừng quên rằng sự luyện tập đều đặn có một vị trí rất quan trọng trong vấn đề này, cũng như trong tất cả các vấn đề khác. 

Phương pháp học và ghi nhớ từ vựng tiếng Anh tốt nhất

Bạn đừng tốt công tìm vô ích vì không có công thức chung cho tất cả mọi người. Mọi phương pháp đều tốt nhưng phương pháp tốt nhất với bạn thì chỉ bạn biết. Nó phải phù hợp với điều kiện, mong muốn, thời gian… và trình độ tiếng Anh hiện tại của bạn.

Nếu như gặp từ mới nào bạn cũng liệt kê vào danh sách các từ cần học một cách vô tội vạ thì chắc chắn bạn sẽ không thể nhớ được gì. Thậm chí điều này còn gây rối cho bộ nhớ của bạn, vì tất cả các từ đó chưa chắc bạn đã gặp trong đời sống hằng ngày. 

Chính vì thế, khi mới bắt đầu học, cách học từ vựng tiếng Anh nhanh và hiệu quả chính là bạn nên học các từ vựng trong nhóm A1 – A2 (trình độ cơ bản nhất cho người mới bắt đầu). Xem [Từ ​​A đến Z] Các từ tiếng Anh được sử dụng nhiều nhất và ý nghĩa của chúng.

Đừng ép buộc bản thân phải học thuộc. Mà thay vào đó, bạn hãy biến từ vựng đó thành một điều quen thuộc và hiển nhiên, có thể nhìn thấy nó mỗi ngày mà không cần cố gắng. Bạn hãy thử thu thập các từ vựng theo các chủ đề mà mình thích như phim ảnh, âm nhạc, báo chí, thời trang,…. hoặc thu thập từ vựng từ các hoạt động trong cuộc sống, nhu cầu sử dụng hằng ngày.

Chọn từ của bạn và bắt đầu thực hiện chúng thường xuyên ngay lập tức!

Đánh vần các từ tiếng Anh có khó không? 

Tất nhiên, cách viết của các chữ tiếng Anh cũng giống như tiếng Việt là một thuận lợi. Nhưng sự khác biệt là các từ trong tiếng Anh không có quy tắc ghép chính xác như tiếng Việt. Cộng thêm có những từ tiếng Anh rất dài khiến mọi thứ dường như trở nên khó khăn hơn một chút. 

Nhưng xin đừng để điều này làm bạn lo lắng. Khi bạn bắt đầu học tiếng Anh, bạn sẽ thấy rằng bạn tiến bộ nhanh chóng khi bạn dành một thời gian nhất định và thường xuyên cho việc học này. 

Hãy nhớ rằng mặc dù cách đánh vần của các từ trong tiếng Anh khác với cách đánh vần trong tiếng Việt. Nhưng bạn hoàn toàn có thể học cách đánh vần này trong một thời gian ngắn. 

1000 từ và câu được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh

Bạn không thể ngay lập tức học và ghi nhớ tự vựng tiếng Anh lên tới hàng nghìn từ Nhưng việc tiếp xúc với chúng thường xuyên sẽ giúp bạn quen thuộc hơn với chúng. Vì thế hãy xem lại những từ này bất cứ khi nào bạn rảnh.

  1. It does not matter. – Không quan trọng, không thành vấn đề.
  2. Join me. – Tham gia với tôi.
  3. Let’s catch up ! – Hãy bắt kịp nó !
  4. Let’s do it ! – Hãy làm nó !
  5. Give me a hand. – Giúp tôi một tay.
  6. Good afternoon ! – Chào buổi chiều !
  7. Good night. – Chúc ngủ ngon.
  8. Land – Đất
  9. Different – Khác nhau
  10. Home – Nhà
  11. Us – Chúng tôi
  12. Move – Di chuyển
  13. Try – Cố gắng
  14. Kind – Thể loại
  15. Hand – Tay
  16. Picture – Hình ảnh
  17. Again – Một lần nữa
  18. Change – Thay đổi
  19. Off – Tắt
  20. Play – Chơi game
  21. Spell – Chính tả
  22. Air – Không khí
  23. Away – Xa
  24. Animal – Động vật
  25. House – Ngôi nhà
  26. Point – Điểm
  27. Page – Trang
  28. Letter – Thư
  29. Mother – Mẹ
  30. Answer – Trả lời
  31. Found – Tìm thấy
  32. Study – Học
  33. Still – Vẫn còn
  34. Learn – Học
  35. Should – Nên
  36. America – Châu Mỹ
  37. World – Thế giới
  38. High – Cao
  39. Every – Mỗi
  40. Near – Gần
  41. Add – Thêm
  42. Food – Thức ăn
  43. Between – Giữa
  44. Own – Sở hữu riêng
  45. Below – Dưới đây
  46. I do not agree. – Tôi không đồng ý.
  47. I got it. – Tôi hiểu rồi.
  48. I hate you! – Tôi ghét bạn.
  49. Have a good weekend ! – Chúc một ngày cuối tuần vui vẻ !
  50. I admire you. – Tôi ngưỡng mộ bạn.
  51. I apologize. – Tôi xin lỗi.
  52. I love you. – Tôi yêu em.
  53. I think so. – Tôi nghĩ vậy.
  54. I would love to. – Tôi rất thích.
  55. I am busy. – Tôi đang bận.
  56. I am sorry. – Tôi xin lỗi.
  57. I am tired. – Tôi mệt.
  58. I am good. – Tôi khỏe.
  59. I can not wait. – Tôi không thể đợi được nữa.
  60. I do not have time. – Tôi không có thời gian.
  61. Believe me. – Tin tôi đi.
  62. Call me back. – Gọi lại cho tôi.
  63. Come with me. – Đi với tôi.
  64. Have a good trip. – Có một chuyến đi vui vẻ.
  65. See you later. – Hẹn gặp lại.
  66. Talk to you tomorrow. – Nói chuyện với bạn ngày mai.
  67. I hope so. – Tôi cũng mong là như vậy.
  68. I knew it. – Tôi biết mà.
  69. Thank you very much. – Cảm ơn rât nhiêu.
  70. Your turn. – Lượt của bạn.
  71. Nice to meet you – Rất vui được gặp bạn.
  72. Not yet. – Vẫn chưa.
  73. Absolutely not. – Tuyệt đối không, không đời nào.
  74. Are you coming with me? – Bạn đang đến với tôi?
  75. Are you sure? – Bạn có chắc không?
  76. As soon as possible. – Sớm nhất có thể.
  77. Call me tomorrow. – Gọi cho tôi vào ngày mai.
  78. Do you understand? – Bạn hiểu không?
  79. Do you want it? – Bạn có muốn nó không?
  80. Do you want something? – Bạn có muốn cái gì không?
  81. Do not do it. – Đừng làm việc đó.
  82. Do not exaggerate. – Đừng phóng đại.
  83. Have a nice day. – Chúc một ngày tốt lành.
  84. How long will you stay? – Bạn sẽ ở lại bao lâu?
  85. How much? – Bao nhiêu? (tiền bạc)
  86. You are wasting my time. – Bạn đang lãng phí thời gian của tôi.
  87. I can do it.– Tôi có thể làm điều đó.
  88. I can not believe it. – Tôi không thể tin điều này.
  89. I do not like it. – Tôi không thích nó.
  90. I do not think so. – Tôi không nghĩ vậy.
  91. I feel much better. – Tôi cảm thấy tốt hơn nhiều.
  92. I found it. – Tôi đã tìm anh ấy.
  93. I am hungry. – Tôi đói.
  94. I am leaving. – Tôi đi đây.
  95. I am used to it. – Tôi đã quen với nó.
  96. I will try. – Tôi sẽ thử.
  97. I am bored. – Tôi đang chán.
  98. I’m having fun. – Tôi đang vui. Tôi đang có một thời gian vui vẻ.
  99. Tôi sẵn sàng.
  100. It smells good. – Nó thật thơm. Nó có mùi dễ chịu.
  101. It’s all right. – Không sao đâu. Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp.
  102. It’s time to go. – Đến lúc phải đi.
  103. It’s impossible. – Điều đó là không thể.
  104. It’s not difficult. – Nó không khó đâu.
  105. It’s not worth it. – Nó không đáng.
  106. See you tomorrow. – Hẹn gặp bạn vào ngày mai.
  107. She is my best friend. – Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.
  108. She is so smart. – Cô ấy thật thông minh.
  109. Slow down! – Chậm lại!
  110. That’s enough. – Thế là đủ rồi.
  111. They like each other. – Họ thích nhau.
  112. Wait for me. – Chờ tôi.
  113. Hear – Nghe
  114. Stop – Dừng lại
  115. Without – Không có
  116. Second – Thứ hai 
  117. Later – Một lát sau
  118. Miss – Cô, chị, cô gái
  119. Idea – Ý tưởng
  120. Enough – Vừa đủ
  121. Eat – Ăn thức ăn
  122. Face – Khuôn mặt
  123. Watch – Xem
  124. Far – Xa
  125. Indian – Người da đỏ, người Mỹ bản địa
  126. Really – Thật sự.
  127. Almost – Gần như
  128. Let – Cho phép
  129. Above – Trên
  130. Girl – Con gái, cô bé
  131. Sometimes – Thỉnh thoảng
  132. Mountain – Núi
  133. Cut – Cắt
  134. Young – Trẻ tuổi
  135. What did you say? – Bạn nói gì?
  136. What do you think? – Bạn nghĩ sao?
  137. What is he talking about? – Anh ấy đang nói gì vậy?
  138. What’s going on? – Chuyện gì đang xảy ra vậy?
  139. Where are you going? – Bạn đi đâu?
  140. You look tired. – Bạn trông có vẻ mệt mỏi.
  141. You’re welcome. – Không có gì. Không quan trọng.
  142. How was your weekend? – Cuối tuần của bạn như thế nào?
  143. Where did you get it? – Bạn có nó ở đâu?
  144. Can you please repeat that? – Bạn có thể vui lòng lặp lại lần nữa được không?
  145. Can I help you? – Tôi có thể giúp chứ?
  146. Anything else? – Có gì khác nữa không?
  147. What is your name? – Bạn tên là gì?
  148. What do you need? – Bạn cần gì?
  149. Area – Khu vực
  150. Mark – Dấu hiệu
  151. Dog – Con chó
  152. Horse – Con ngựa
  153. Birds – Con chim
  154. Problem – Vấn đề
  155. Complete – Hoàn thành
  156. Room – Phòng
  157. Knew – Biết
  158. Since – Từ khi
  159. Ever – Mãi mãi
  160. Piece – Mảnh, miếng
  161. Told – Nói, kể
  162. Usually – Thường
  163. Didn’t – Không
  164. Friends – Bạn bè
  165. Is it true or false? – Nó là đúng hay sai?
  166. What is wrong with you? – Chuyện gì xảy ra với bạn vậy?
  167. How are things doing? – Mọi thứ đang diễn ra như thế nào?
  168. What happened? – Chuyện gì đã xảy ra thế?
  169. Do you speak our language? – Bạn có thể nói ngôn ngữ của chúng tôi không?
  170. Are – Ngôi thứ hai, dạng số ít và số nhiều của động từ ‘be’
  171. As – (Giới từ) như, khi, lúc, (Liên từ) như là, trong khi, mặc dù, bởi vì
  172. With – (Giới từ) cùng, với, bằng, mang, vì, theo
  173. His – Của anh ấy
  174. They – Họ, chúng nó, người ta
  175. I – Tôi
  176. At – (Giới từ) ở, tại, vào, về, theo, đang
  177. Be – Là, có, ở, vào, đang, bị, được, phải
  178. This – Đây, này, cái này, việc này, điều này
  179. Have – Có, ăn, uống, phải, bị, biết, lấy, chọn, giữ
  180. From – (Giới từ) từ, của, do, vì, khỏi, so với
  181. Or – Hoặc
  182. One – Một, nhất, một ai, một người, một cái, duy nhất
  183. Had – Thì quá khứ của động từ ‘have’
  184. By – Bằng, gần, qua, bên cạnh (Không được sử dụng một mình, được sử dụng với các từ khác. Ví dụ: By me)
  185. Word – Từ, chữ, lời, tiếng
  186. But – Nhưng
  187. Not – Không phải
  188. What – Gì, cái gì, nào, làm sao, thế à
  189. All – Tất cả mọi thứ
  190. Were – Thì quá khứ của động từ ‘be’
  191. We – Chúng tôi
  192. When – Khi nào
  193. Your – Của bạn
  194. Can – Có thể
  195. Said – Đã nói
  196. There –Kia, đó
  197. Use – Sử dụng
  198. An – Một (Không được sử dụng một mình, được sử dụng với các từ khác. Ví dụ: An Umbrella )
  199. Each – Mỗi
  200. Which – Cái mà
  201. She – Bà ấy, cô ấy, chị ấy (Dành cho phụ nữ)
  202. Do – Làm
  203. How – Làm sao
  204. Their – Của chúng
  205. If – Nếu
  206. Will – Sẽ
  207. Up – Lên
  208. Other – Khác
  209. About – Khoảng, gần, về, giới thiệu
  210. Out – Ra ngoài
  211. Many – Nhiều
  212. Then – Sau đó
  213. Them – Họ
  214. These – Những
  215. So – Vậy, như vậy, nên
  216. Some – Một số
  217. Her – (Đại từ) cô ấy, chị ấy, bà ta
  218. Would – Đã, sẽ, có, được( Trạng thái câu hỏi để diễn tả kết quả của một sự kiện không có thật)
  219. Make – Làm, chế tạo
  220. Like – Thích, ưa, muốn
  221. Him – (Đại từ) anh ấy, ông ta
  222. Into – Vào, hướng về, thành
  223. Time – Thời gian
  224. Has – Đã có
  225. Look – Nhìn, ngó, xem
  226. Two – Hai
  227. More – Thêm, hơn, nhiều hơn, hơn nữa
  228. Write – Viết
  229. Go – Đi
  230. See – Xem, thấy
  231. Number – Số
  232. No – Không
  233. Way – Con đường
  234. Could – Có thể
  235. People – Con người
  236. Did you lose your bag? – Bạn có bị mất túi của bạn không?
  237. Can I ask you something? – Tôi có thể hỏi bạn một điều chứ?
  238. Did you need anything? – Bạn có cần gì không?
  239. The – Cái, con, người ( đôi khi không có ý nghĩa. ví dụ: The Book)
  240. Of – (Giới từ) của, thuộc, trong, về, vì, bằng, vào
  241. And – (Liên từ) và
  242. A – Một  (không được sử dụng một mình, được sử dụng với từ khác) Ví dụ: A Boy
  243. To – (Giới từ) Đến, tới, hướng tới, đạt tới, về phía
  244. In – (Giới từ) vào, vào trong, đưa về… 
  245. Train – Tàu hỏa
  246. Blue – Màu xanh lam
  247. Wish – Điều ước
  248. Drop – Làm rơi
  249. Developed – Đã phát trển
  250. Window – Cửa sổ
  251. Difference – Khác biệt
  252. Distance – Khoảng cách
  253. Heart – Tim
  254. Sit – Ngồi
  255. Sum – Tổng cộng
  256. Summer – Mùa hè
  257. Wall – Tường
  258. Forest – Rừng
  259. Probably – Có lẽ
  260. Legs – Chân
  261. Sat – Đã ngồi
  262. Main – Chính
  263. Winter – Mùa đông
  264. Is – Dạng số ít thứ ba của động từ ‘to be’. Ví dụ: He Is… / She Is… / It Is…
  265. You – Bạn, anh, chị, ông, bà, mọi người
  266. That – (Đại từ) người đó, người kia, vật đó, vật kia. (Phó từ) như thế, đến thế. (Liên từ) điều đó, kia, ấy
  267. It – Nó, cái, đó, đấy
  268. He – Anh ấy (Dành cho nam)
  269. Was – Thì quá khứ của động từ ‘be’
  270. For – (Giới từ) cho, dành cho, dùng để, được, đi đến, giúp cho, vì, do, vào lúc. (Liên từ) bởi vì, tại vì
  271. On – (Giới từ) Lên, trên, vào lúc, về, vào, bằng, đang, thuộc. (Phó từ) tiếp; tiếp tục; tiếp diễn, đang, đang có, đang mở, vào, lên trên, ở trên. (Tính từ) Đang tiến hành, sẵn sàng.
  272. How are you? – Bạn khỏe không?
  273. My – Của tôi
  274. Than – Hơn
  275. First – Đầu tiên
  276. Water – Nước
  277. Been – Quá khứ phân từ của ‘be’
  278. Call – Gọi
  279. Who ? – Ai ?
  280. Oil – Dầu
  281. Its – Của nó
  282. Now – Ngay bây giờ
  283. Find – Tìm
  284. Long – Dài
  285. Down – Xuống
  286. Day – Ngày
  287. Did – Thì quá khứ của động từ ‘do’
  288. Get – Nhận, lấy
  289. Come – Đến
  290. Made – Làm ra. Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của ‘make’
  291. May – Có thể, có lẽ, để, mà
  292. Part – Phần
  293. Over – Kết thúc
  294. New – Mới
  295. Sound – Âm thanh
  296. Take – Lấy
  297. Only – Chỉ
  298. Little – Nhỏ bé
  299. Work – Công việc
  300. Know – Biết
  301. Place – Địa điểm
  302. Year – Năm
  303. Live – Trực tiếp
  304. Me – Tôi, tao, tớ
  305. Back – Quay lại
  306. Give – Cho
  307. Most – Hầu hết
  308. Kept – Giữ gìn. Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ lưu giữ.
  309. Interest – Quan tâm
  310. Arms – Vũ khí
  311. Brother – Anh trai
  312. Race – Cuộc đua
  313. Resent – Phẫn nộ, phẫn uất
  314. Beautiful – Xinh đẹp
  315. Store – Cửa hàng
  316. Job – Việc làm
  317. Edge – Cạnh
  318. Past – Quá khứ
  319. Sign – Ký tên
  320. Record – Ghi lại
  321. Finished – Hoàn thành
  322. Discovered – Đã phát hiện
  323. Wild – Hoang dã
  324. Happy – Hạnh phúc
  325. Beside – Bên cạnh
  326. Very – Rất
  327. After – Sau
  328. Thing – cái, đồ, thứ, điều, việc, món, sự kiện, vấn đề
  329. Our – Của chúng tôi
  330. Just – Chỉ
  331. Name – Tên
  332. Good – Tốt
  333. Sentence – Câu
  334. Wide – Rộng
  335. Written – Đã viết
  336. Length – Chiều dài
  337. Reason – Lý do
  338. Man – Người đàn ông
  339. Think – Nghĩ
  340. Say – Nói
  341. Great – Tuyệt quá
  342. Where – Ở đâu
  343. Help – Cứu, giúp
  344. Through – Bởi vì
  345. Much – Nhiều
  346. Before – Trước
  347. Line – Dòng
  348. Right – Đúng
  349. Too – Quá
  350. Mean – Nghĩa là
  351. Old – Cũ
  352. Any – Bất kỳ
  353. Same – Giống nhau
  354. Tell – Nói, kể
  355. Boy – Chiều cao
  356. Follow – Theo
  357. Came – Đã đến
  358. Want – Muốn
  359. Show – Trình diễn
  360. Also – Cũng
  361. Around – Xung quanh
  362. Form – Hình dạng, hình dáng, hình thức
  363. Three – Số ba
  364. Small – Nhỏ
  365. Set – Thiết lập
  366. Put – Đặt
  367. End – Kết thúc
  368. Does – Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn động từ ‘Do’
  369. Another – Khác
  370. Well – Tốt
  371. Large – Lớn, to, rộng
  372. Must – Phải, cần phải, nên, chắc chắn
  373. Big – To lớn, rất lớn
  374. Even – Bằng, phẳng, đều đặn
  375. Such – Như vậy, như thế
  376. Because – Bởi vì
  377. Turn – Quay, lượt
  378. Here – (Phó từ) ở đây, tại đây
  379. Why – Tại sao
  380. Ask – Hỏi
  381. Went – Quá khứ đơn của động từ ‘go’
  382. Men – Đàn ông
  383. What’s your job? – Công việc của bạn là gì?
  384. Where are you from? – Bạn đến từ đâu?
  385. Gone – Đã qua, đã mất, đã trôi qua
  386. Sky – Bầu trời
  387. Glass – Thủy tinh, kính
  388. Million – Triệu
  389. West – Tây
  390. Shall – Sẽ
  391. Teacher – Cô giáo
  392. Held – Cầm, nắm giữ. Thì quá khứ đơn và quá khứ phân của động từ ‘Hold’
  393. Describe – Mô tả
  394. Drive – Lái xe
  395. Cross – Dấu chéo, chữ thập
  396. What’s up? – Có chuyện gì vậy?
  397. Where are you? – Bạn ở đâu?
  398. Where do you live? – Bạn sống ở đâu?
  399. Lay – Đặt, để, trải, phủ
  400. Weather – Thời tiết
  401. Root – Gốc, rễ
  402. Instruments – Công cụ, dụng cụ
  403. Meet – Gặp gỡ
  404. Third – Thứ ba
  405. Months – Tháng
  406. Paragraph – Đoạn văn
  407. Raised – Nổi, nở, lớn lên
  408. Represent – Đại diện
  409. Soft – Mềm mại
  410. Whether – Cho dù nếu
  411. Clothes – Quần áo
  412. Flowers – Hoa
  413. Are you kidding? – Bạn đang đùa hả?
  414. Run – Chạy
  415. Important – Quan trọng
  416. Until – Cho đến khi
  417. Children – Trẻ em
  418. Side – Bên
  419. Feet – Bàn chân
  420. Car – Ô tô
  421. Mile – Dặm
  422. Night – Đêm
  423. Walk – Đi bộ
  424. White – Màu trắng
  425. Sea – Biển
  426. Began – Bắt đầu
  427. Grow – Phát triển
  428. Took – Lấy đi
  429. River – Sông
  430. Four – Số bốn
  431. Carry – Mang theo
  432. State – Trạng thái, tình trạng
  433. Once – Một lần
  434. Book – Sách
  435. Talk – Nói chuyện
  436. Soon – Sớm
  437. List – Danh sách
  438. Song – Bài hát
  439. Being – Tồn tại, bản chất. Hiện tại phân từ của ‘Be’.
  440. Leave – Rời khỏi
  441. Family – Gia đình
  442. It’s – Của nó
  443. Body – Cơ thể
  444. Music – Âm nhạc
  445. Color – Màu sắc
  446. Stand – Đứng
  447. Sun – Mặt trời
  448. Questions – Câu hỏi
  449. Fish – Cá
  450. Easy – Dễ dàng
  451. Heard – Đã nghe, nghe nói. Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của ‘Hear’.
  452. Order – Đặt hàng
  453. Red – Màu đỏ
  454. Door – Cửa
  455. Sure – Chắc chắn
  456. Become – Trở lên
  457. Top – Trên cùng
  458. Ship – Tàu, thuyền
  459. Across – Qua, ngang qua
  460. Today – Hôm nay
  461. During – Trong khi
  462. Short – Ngắn
  463. Better – Tốt hơn
  464. Fast –Nhanh
  465. Several – (Đại từ) một vài
  466. Hold – Giữ
  467. Himself – Chính anh ấy
  468. Toward – Hướng tới
  469. Five – Số năm
  470. When did you come here? – Bạn đến đây khi nào?
  471. Speak – Nói
  472. Solve – Giải quyết
  473. Appear – Xuất hiện
  474. Son – Con trai
  475. Either – (Đại từ) cái này hoặc cái kia
  476. Ice – Băng, nước đá
  477. Sleep – Ngủ
  478. Village – Thị trấn
  479. Factors – Yếu tố
  480. Result – Kết quả
  481. Jumped – Đã nhảy
  482. Snow – Tuyết
  483. Ride – Đi xe
  484. Care – Chăm sóc
  485. Floor – Tầng
  486. Hill –  Đồi
  487. Pushed – Được đẩy
  488. Baby – Em bé
  489. Buy – Mua
  490. Century – Thế kỷ
  491. Outside – Bên ngoài
  492. Everything – Mọi thứ
  493. Tall – Cao
  494. Already – Đã, rồi
  495. Instead – Thay thế
  496. Phrase – Cụm từ
  497. What’s your phone number? – Số điện thoại của bạn là gì?
  498. Soil – Đất
  499. Bed – Giường
  500. Copy – Sao chép
  501. Free – Miễn phí
  502. Hope – Hy vọng
  503. Spring – Mùa xuân
  504. Case – Trường hợp
  505. Laughed – Đã cười
  506. Nation – Dân tộc
  507. Quite – Hoàn toàn, hết sức
  508. Type – Loại, thứ, kiểu
  509. Themselves – Bản thân
  510. Temperature – Nhiệt độ
  511. Bright – Sáng chói
  512. Lead – Dẫn đầu
  513. Everyone – Mọi người
  514. Method – Phương pháp
  515. Section – Phần
  516. Lake – Hồ
  517. Consonant – Phụ âm
  518. Within – Trong vòng, trong khoảng
  519. Dictionary – Từ điển
  520. Hair – Tóc
  521. Age – Tuổi
  522. Amount – Số lượng
  523. Scale – Quy mô
  524. Pound – Bảng Anh
  525. Although – Mặc dù
  526. Per – (Dạng nhấn mạnh giới từ) cho mỗi
  527. Broken – Bị hỏng
  528. Moment – Khoảnh khắc
  529. Tiny – Nhỏ bé
  530. Possible – Có thể
  531. Gold – Vàng
  532. Milk – Sữa
  533. Quiet – Im lặng
  534. Natural – Tự nhiên
  535. Lot – Nhiều
  536. Stone – Đá
  537. Act – Hành động
  538. Build – Xây dựng
  539. What’s the weather like? – Thời tiết như thế nào?
  540. Read – Đọc
  541. Need – Cần
  542. Shape – Hình dạng
  543. Deep – Sâu
  544. Thousands – Hàng ngàn
  545. Yes – Vâng
  546. Clear – Rõ ràng
  547. Equation – Phương trình
  548. Yet – (Liên từ) tuy nhiên, vậy mà. (Phó từ) còn, bây giờ, lúc này
  549. Government – Chính phủ
  550. Filled – Điền
  551. Heat – Nhiệt độ
  552. Full – Đầy đủ
  553. Hot – Nóng
  554. Check – Kiểm tra
  555. Object – Đối tượng
  556. Am – Dạng động từ ‘be’ sử dụng cho chủ ngữ ‘Tôi’
  557. Rule – Quy tắc
  558. Among – Ở giữa
  559. Noun – Danh từ
  560. Power – Sức mạnh
  561. Cannot – Không thể
  562. Able – Có khả năng
  563. Six – Số sáu
  564. Size – Kích thước
  565. Dark – Bóng tối
  566. Ball – Quả bóng
  567. Material – Chất liệu
  568. Special – Đặc biệt
  569. Heavy – Nặng
  570. Fine – Tốt, đẹp
  571. Pair – Đôi
  572. Circle – Vòng tròn
  573. Include – Bao gồm
  574. Built – Đã xây dựng
  575. Can’t – Không thể
  576. Matter – (Danh từ) vấn đề, sự việc, vật chất. (Động từ) là quan trọng
  577. Square – Hình vuông
  578. Syllables – Âm tiết
  579. Perhaps – Có lẽ, có thể
  580. Bill – Hóa đơn
  581. Felt – Thì quá khứ của động từ ‘Feel’
  582. Suddenly – Đột ngột
  583. Test – Kiểm tra
  584. Direction – Phương hướng
  585. Center – Trung tâm
  586. Farmers – Nông dân
  587. Ready – Đã sẵn sàng
  588. Anything – Bất cứ điều gì
  589. Divided – Đã chia ra
  590. General – Chung
  591. Energy – Năng lượng
  592. Subject – Chủ đề
  593. Europe – Châu Âu
  594. Moon – Mặt trăng
  595. Region – Vùng
  596. Return – Trở lại
  597. Believe – Tin
  598. Dance – Nhảy
  599. Members – Thành viên
  600. Picked – Đã chọn
  601. Simple – Đơn giản
  602. Cells – Tế bào
  603. Paint – Sơn
  604. Mind – Tâm trí
  605. Love – Tình yêu
  606. Cause – Nguyên nhân
  607. Rain – Mưa
  608. Exercise – Tập thể dục
  609. Eggs – Trứng
  610. Least – Ít nhất
  611. Catch – Bắt
  612. Climbed – Đã leo
  613. Wrote – Đã viết
  614. Shouted – Kêu la
  615. Continue – Tiếp tục
  616. Itself – Chính nó
  617. Else – Khác
  618. Plain – Bình nguyên, đồng bằng
  619. Gas – Khí ga
  620. England – Nước Anh
  621. Burning – Đốt cháy
  622. Design – Thiết kế
  623. Joined – Đã tham gia
  624. Foot – Chân
  625. Law – Luật
  626. Ears – Đôi tai
  627. Grass – Cỏ
  628. You’re – Sen
  629. Grew – Trưởng thành
  630. Skin – Da
  631. Valley – Thung lũng
  632. Cents – Xu
  633. Key – Chìa khóa
  634. Presidents – Tổng thống
  635. Brown – Màu nâu
  636. Trouble – Rắc rối
  637. Cool – Mát mẻ
  638. Cloud – Đám mây
  639. Lost – Mất đi
  640. Sent – Đã gửi
  641. Symbols – Những biểu tượng
  642. Wear – Mặc
  643. Bad – Tệ
  644. Who are you? – Bạn là ai?
  645. Which bus do you want? – Bạn muốn đi xe buýt nào?
  646. Middle – Trung bình
  647. Speed – Tốc độ
  648. Count – Đếm
  649. Cat – Con mèo
  650. Someone – Ai đó
  651. Sail – Thuyền buồm
  652. Rolled – Cuộn
  653. Bear – Con gấu
  654. Wonder – Ngạc nhiên
  655. Smiled – Mỉm cười
  656. Angle – Góc, góc độ
  657. Fraction – Phân số
  658. Africa – Châu Phi
  659. Killed – Bị giết
  660. Melody – Giai điệu
  661. Bottom – Đáy, phần dưới
  662. Trip – Hành trình, chuyến đi
  663. Hole – Lỗ
  664. Poor – Nghèo
  665. Let’s – Hãy
  666. Fight – Chiến đấu
  667. Surprise – Bất ngờ
  668. French – Tiếng Pháp
  669. Died – Đã chết
  670. Beat – Đánh
  671. Exactly – Chính xác
  672. Remain – Còn lại, ở lại
  673. Dress – Váy
  674. Iron – Sắt
  675. Couldn’t – Không thể
  676. Fingers – Ngón tay
  677. Row – Dòng, hàng
  678. Save – Lưu, tiết kiệm
  679. Experiment – Thí nghiệm
  680. Engine – Máy, động cơ
  681. Alone – Một mình
  682. Drawing – Đang vẽ
  683. East – Phía đông
  684. Pay – Trả tiền
  685. Signal – Tín hiệu
  686. Touch – Chạm
  687. Information – Thông tin
  688. Express – Hỏa tốc, tốc hành, bày tỏ, biểu lộ
  689. Mouth – Miệng
  690. Yard – Sân
  691. Equal – Bằng nhau
  692. Decimal – Số thập phân
  693. Why are you here? – Tại sao bạn ở đây?
  694. Hi – Chào
  695. Best – Tốt nhất
  696. However – Tuy nhiên
  697. Low – Thấp
  698. Hours – Giờ
  699. Black – Đen
  700. Products – Sản phẩm
  701. Happened – Đã xảy ra
  702. Whole – Trọn vẹn, toàn bộ
  703. Measure – Đo lường
  704. Remember – Nhớ
  705. Early – Sớm
  706. Waves – Sóng
  707. Reached – Đạt được
  708. Listen – Lắng nghe
  709. Wind – Gió
  710. Rock – Đá
  711. Space – Khoảng trống
  712. Covered – Bị phủ
  713. Good morning – Chào buổi sáng
  714. Goodbye – Tạm biệt
  715. Forget it – Quên nó đi
  716. Be quiet – Hãy yên lặng
  717. Line up – Xếp hàng
  718. I am serious – Tôi nghiêm túc đấy
  719. Excuse me? – Xin lỗi?
  720. What else? – Còn gì nữa?
  721. I am sure – Tôi chắc chắn
  722. Be careful – Hãy cẩn thận
  723. I know – Tôi biết
  724. What is the matter? – Vấn đề là gì?
  725. I am hungry – Tôi đói
  726. It is beyond me – Điều này vượt quá tôi
  727. Long time no talk – Lâu rồi không nói chuyện
  728. Long time no see — Lâu rồi không gặp
  729. You are welcome – Bạn được chào đón
  730. I have no idea – Tôi không có ý kiến
  731. Help yourself – Hãy tự giúp mình
  732. I’m lost – Tôi bị lạc
  733. Have fun – Chúc bạn vui vẻ
  734. Forgive me – Tha thứ cho tôi
  735. Don’t touch / me – Đừng chạm vào / tôi
  736. Try again – Thử lại
  737. Good luck – Chúc may mắn
  738. That’s all for now – Đó là tất cả cho bây giờ
  739. My battery is low – Pin của tôi yếu
  740. Hurry up – Nhanh lên
  741. It’s okay – Không sao đâu
  742. This way – Lối này
  743. Why not? – Tại sao không?
  744. As for me – Đối với tôi
  745. I decline – Tôi từ chối
  746. Allow me – Cho phép tôi
  747. Don’t worry – Đừng lo lắng
  748. Enjoy yourself – Tận hưởng đi, vui vẻ đi
  749. Country – Quốc gia
  750. Plant – Thực vật
  751. Last – Cuối cùng
  752. School – Trường học
  753. Father – Cha
  754. Keep – Giữ
  755. Tree – Cây
  756. Never – Không bao giờ
  757. Start – Bắt đầu
  758. City – Thành phố
  759. Earth – Trái đất
  760. Eye – Mắt
  761. Light – Ánh sáng
  762. Thought – Tư tưởng
  763. Head – Cái đầu
  764. Under – Ở dưới
  765. Story – Câu chuyện
  766. Saw – Đã cưa
  767. Left – Trái
  768. Don’t – Đừng
  769. Few – ít
  770. While – Trong khi
  771. Along – Đọc theo
  772. Might – Có thể
  773. Close – Đóng
  774. Something – Cái gì đó
  775. Seem – Dường như
  776. Next – Tiếp theo
  777. Hard – Khó, cứng
  778. Open – Mở
  779. Example – Ví dụ
  780. Begin – Bắt đầu
  781. Life – Cuộc sống
  782. Always – Luôn luôn
  783. Those – Những. Số nhiều của từ “That’
  784. Both – Cả hai
  785. Paper – Giấy
  786. Together – Cùng nhau
  787. Got – Có
  788. Group – Nhóm
  789. Often – Thường xuyên
  790. Week – Tuần
  791. Less – Ít hơn
  792. Machine – Máy
  793. Base – Cơ sở
  794. Ago – Trước đây, cách đây
  795. Stood – Đứng vững
  796. Plane – Máy bay
  797. System – Hệ thống
  798. Behind – Phía sau
  799. Ran – Chạy. Quá khứ của động từ ‘Run’
  800. Round – Tròn
  801. Boat – Thuyền
  802. Game – Trò chơi
  803. Force – Lực lượng
  804. Brought – Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của bring
  805. Understand – Hiểu biết
  806. Warm – Ấm
  807. Common – phổ biến, phổ thông, thông thường
  808. Bring – Mang
  809. Explain – Giải thích
  810. Dry – Khô
  811. Though – Mặc dù
  812. Language – Ngôn ngữ
  813. You are going too fast – Bạn đang đi quá nhanh
  814. Come on – Nào
  815. Can you repeat it? – Bạn có thể lặp lại nó không?
  816. Supply – Cung cấp
  817. Corner – Góc
  818. Electric – Điện
  819. Insects – Côn trùng
  820. Crops – Cây trồng, thực vật
  821. Tone – Tấn
  822. Hit – Đánh
  823. Sand – Cát
  824. Doctor – Bác sĩ
  825. Provide – Cung cấp
  826. Thus – Do đó
  827. Won’t – Sẽ không
  828. Cook – Nấu ăn
  829. Bones – Xương
  830. Tail – Đuôi
  831. Board – Bảng
  832. See you next time – Hẹn gặp lại các bạn lần sau
  833. Whose – Của ai
  834. Received – Đã nhận
  835. Garden – Vườn
  836. Please – Làm ơn đi
  837. Strange – Lạ
  838. Caught – Bị bắt
  839. Fell – Ác liệt, hủy diệt. Quá khứ của từ ‘Fall’
  840. Team – Đội
  841. God – Chúa
  842. Captain – Thuyền trưởng
  843. Direct – Trực tiếp
  844. Ring – Nhẫn, vòng
  845. Serve – Phục vụ
  846. Child – Đứa trẻ
  847. Desert – Sa mạc
  848. Increase – Tăng
  849. History – Lịch sử
  850. Cost – Chi phí
  851. Maybe – Có thể
  852. Business – Kinh doanh
  853. Separate – Riêng biệt
  854. Break – Vỡ, đứt, gãy, hỏng.
  855. Uncle – Bác, chú
  856. Hunting – Săn bắn
  857. Flow – Dòng chảy
  858. Lady – Người phụ nữ
  859. Students – Sinh viên
  860. Human – Con người
  861. Art – Nghệ thuật
  862. Feeling – Cảm giác
  863. I Agree – Tôi đồng ý
  864. Do me a favor – Giúp tôi một việc
  865. I don’t mean it – Tôi không có ý đó
  866. I am home –Tôi ở nhà
  867. Not bad – Không tệ
  868. What’s the matter? – Có chuyện gì vậy?
  869. Why not? – Tại sao không?
  870. Step – Bước
  871. Morning – Buổi sáng
  872. Passed – Đi qua
  873. Vowel – Nguyên âm
  874. True – Đúng
  875. Hundred – Trăm
  876. Against – Chống lại
  877. Pattern – Hoa văn
  878. Numeral – Chữ số
  879. Table – Bảng
  880. North – Phía Bắc
  881. Slowly – Chậm rãi
  882. Money – Tiền
  883. Map – Bản đồ
  884. Farm – Trang trại
  885. Pulled – Kéo
  886. Draw – Vẽ.
  887. Voice – Giọng nói
  888. Seen – Đã thấy
  889. Cold – Lạnh
  890. Cried – Đã khóc
  891. Plan – Kế hoạch
  892. Notice – Chú ý
  893. South – Phía Nam
  894. Sing – Bài hát
  895. War – Chiến tranh
  896. Ground – Mặt đất
  897. Fall – Mùa thu
  898. King – Vua
  899. Town – Thị trấn, thành phố
  900. I Will – Tôi sẽ
  901. Unit – Đơn vị
  902. Figure – Hình vẽ, tưởng tượng
  903. Certain – Nhất định, chắc chắn
  904. Field – Cánh đồng, vùng
  905. Travel – Du lịch
  906. Wood – Gỗ
  907. Fire – Lửa
  908. Upon – Bật
  909. Done – Hoàn thành
  910. English – Tiếng Anh
  911. Road – Đường bộ
  912. Yourself – Bản thân bạn
  913. Control – Kiểm soát
  914. Practice – Thực hành
  915. Report – Báo cáo
  916. Straight – Thẳng
  917. Rise – Sự tăng
  918. Statement – Tuyên bố
  919. Stick – Thanh
  920. Party – Bữa tiệc
  921. Seeds – Hạt giống
  922. Suppose – Giả sử
  923. Woman – Đàn bà
  924. Coast – Bờ biển
  925. Bank – Ngân hàng
  926. Period – Thời kỳ
  927. Wire – Dây điện
  928. Halt – Tạm dừng, tạm ngưng
  929. Ten – Số mười
  930. Fly – Bay
  931. Gave – Đã đưa cho
  932. Box – Hộp
  933. Finally – Cuối cùng
  934. Wait – Chờ, đợi
  935. Choose – Chọn
  936. Clean – Sạch sẽ
  937. Visit – Chuyến thăm
  938. Bit – Mảnh
  939. Correct – Chính xác
  940. Oh – Ồ
  941. Quickly – Nhanh, mau lẹ
  942. I don’t understand – Tôi không hiểu
  943. See you – Thấy bạn
  944. I have no idea – Tôi không có ý kiến
  945. As for me – Đợi tôi với
  946. Allow me – Cho phép tôi
  947. Be calm – Bình tĩnh 
  948. Follow me – Theo dõi tôi
  949. I promise – Tôi hứa
  950. Keep it up – (Idiomatic) để duy trì hoặc tiếp tục một chuỗi tích cực.
  951. Me too – Tôi cũng thế
  952. Of course – Tất nhiên
  953. Take care – Cẩn thận chăm sóc
  954. Are you done? – Bạn xong chưa?
  955. Did you get it? – Bạn đã hiểu chưa? / Bạn có hiểu không?
  956. Do you need anything? – Bạn có cần gì không?
  957. Can I ask you something? – Tôi có thể hỏi bạn một cái gì đó?
  958. What’s your email address? – Địa chỉ email của bạn là gì?
  959. Is all good? – Tất cả đều tốt phải không?
  960. Is everything OK? – Mọi chuyện ổn chứ?
  961. How do you feel? – Bạn đang cảm thấy gì?
  962. How old are you? – Bạn bao nhiêu tuổi?
  963. What are you doing? – Bạn đang làm gì đấy?
  964. What are you talking about? – Bạn đang nói về cái gì vậy?
  965. What are you up to? – Bạn định làm gì?
  966. What are your hobbies? – Sở thích của bạn là gì?
  967. What do you want? – Bạn muốn gì?
  968. Person – Người
  969. Became – Đã trở thành
  970. Shown – Đã hiển thị
  971. Minutes – Phút
  972. Strong – Mạnh
  973. Verb – Động từ
  974. Stars – Ngôi sao
  975. Front – Mặt trước
  976. Feel – Cảm thấy
  977. Fact – Sự thật
  978. Inch – Một đơn vị chiều dài bằng một phần mười hai feet và tương đương với chính xác 2,54 cm.
  979. Street – Đường phố
  980. Decided – Quyết định
  981. Contain – Bao gồm, chứa
  982. Course – Khóa học
  983. Surface – Bề mặt
  984. Produce – Sản xuất
  985. Building – Tòa nhà
  986. Ocean – Đại dương
  987. Class – Lớp học
  988. Note – Ghi chú
  989. Nothing – Không có gì
  990. Rest – Nghỉ ngơi
  991. Carefully – Cẩn thận
  992. Scientists – Nhà khoa học
  993. Inside – Mặt trong, phía trong
  994. Wheels – Bánh xe
  995. Stay – Ở lại
  996. Green – Màu xanh lá cây
  997. Known – Đã biết
  998. Island – Đảo
  999. What do you want to do? – Bạn muốn làm gì?
  1000. Zero — Số không

Các con số tiếng Anh và ý nghĩa của chúng 

Biết được ý nghĩa của các con số trong một ngôn ngữ sẽ giúp bạn rất nhiều trong mọi lĩnh vực, đặc biệt là trong cuộc sống hàng ngày. Ví dụ, bạn có thể biết liệu xe buýt bạn đang đợi có đến hay không bằng cách nói số của nó. 

Bạn muốn đặt lịch bạn cũng cần biết cách nói những con số hay việc bạn muốn nói về thời gian trong tiếng Anh. Trong những trường hợp này và nhiều trường hợp tương tự, việc biết tương đương của các số trong ngôn ngữ đó là rất quan trọng. 

Bạn có thể tìm các số tương đương trong tiếng Anh của các số từ một đến mười trong bảng bên dưới.

0 / Khôngzero
1 / Mộtone
2 / Haitwo
3 / Bathree
4 / Bốnfour
5 / Nămfive
6 / Sáusix
7 / Bảyseven
8 / Támeight
9 / Chínnine
10 / Mườiten

Các tháng trong tiếng Anh và ý nghĩa của chúng 

Biết tương đương của các tháng trong một ngôn ngữ sẽ giúp bạn rất dễ dàng xác định ngày tổ chức các cuộc họp mà bạn dự định hoặc ngày mua vé máy bay hoặc sự kiện bạn sẽ mua. Bạn có thể kiểm tra mức tương đương tiếng Anh của các tháng trong bảng bên dưới.

January (Jan)Tháng Một
February (Feb)Tháng Hai
March (Mar)Tháng Ba
April (Apr)Tháng Bốn
May (-)Tháng Năm
June (-)Tháng Sáu
July (-)Tháng Bảy
August (Aug)Tháng Tám
September (Sep)Tháng Chín
October (Oct)Tháng Mười
November (Nov)Tháng Mười Một
December (Dec)Tháng Mười Hai

Màu sắc tiếng Anh và ý nghĩa tiếng Việt của chúng

Khi mua sắm ở một nơi nói tiếng Anh, hãy tưởng tượng rằng bạn muốn có một màu sắc khác của kiểu váy mà bạn thích. Để diễn đạt yêu cầu này một cách thoải mái, bạn sẽ cần biết các màu tương đương trong tiếng Anh. 

Bạn có thể tìm thấy điểm tương đương của một số màu trong bảng màu và tương đương tiếng Anh mà chúng tôi đã chuẩn bị cho bạn dưới đây.

WhiteMàu trắng
BlackMàu đen
RedMàu đỏ
GreenMàu xanh lá cây
BlueMàu xanh lam
YellowMàu vàng
OrangeMàu da cam
PinkMàu hồng
BrownMàu nâu
BeigeMàu be
GrayMàu xám
Light BlueMàu xanh lam nhạt
Dark GreenMàu xanh lá cây đậm
PurpleMàu tím
VioletMàu tím Violet
Navy BlueMàu xanh hải quân
TurquoiseMàu xanh ngọc
MaroonMàu đỏ tía
SilverMàu bạc
OliveMàu ô liu
GoldMàu vàng Gold
CreamMàu kem

Các mùa trong tiếng Anh và ý nghĩa tiếng Việt của chúng

Biết được sự tương ứng của các mùa sẽ giúp ích cho bạn, đặc biệt là trong các kế hoạch dài hạn của bạn. 

Ví dụ: nếu bạn đang lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ dài hạn. Việc biết điều kiện thời tiết của nơi bạn sắp đến và lên kế hoạch cho những câu hỏi của bạn trong bối cảnh này sẽ mang lại cho bạn sự thuận tiện tuyệt vời. 

Trong bảng mà bạn sẽ thấy bên dưới, chúng tôi đã chuẩn bị các mùa tiếng Anh và nghĩa tương đương tiếng Việt của chúng cho bạn.

Fall / AutumnMùa thu
WinterMùa đông
mùa xuânMùa xuân
mùa hạMùa hạ

Động từ trong tiếng Anh và ý nghĩa tiếng Việt

Động từ là một trong những thành phần chính của một câu hoặc câu hỏi trong tiếng Anh. Chúng là những từ mô tả công việc, chuyển động, sự xuất hiện hay một trạng thái nào đó.

Bạn có thể tìm thấy các động từ bạn cần biết bằng tiếng Anh và bạn sẽ gặp thường xuyên, và các từ tương đương trong tiếng Việt của chúng trong bảng bên dưới.

AcceptChấp nhận
AchieveĐạt được
ActHành động
AddCộng, thêm
AdmitNhận, kết nạp
AdviseKhuyên nhủ
AffectẢnh hưởng
AgreeĐồng ý
AllowCho phép
AnswerCâu trả lời
AppealKêu gọi, cầu khấn
AppearXuất hiện, ra mắt
ApplyÁp dụng
AppointBổ nhiệm
ApproveTán thành, chấp thuận
ArgueTranh cãi
ArrangeSắp xếp
ArrestBắt giữ
ArriveĐến nơi
AskHỏi
AttackTấn công
AvoidTránh xa
BeThì, là, ở
BeatĐánh
BecomeTrở thành
BeginBắt đầu
BelieveTin tưởng
BelongThuộc về
BiteCắn
BlameĐổ lỗi, chê mắng
BleedChảy máu
BlowThổi
BornSinh ra
BreakPhá vỡ
BringMang lại, đem lại, đưa ra
BuildXây dựng
BurnĐốt cháy
BuyMua
CalculateTính toán
CallGọi
CanCó thể
CareQuan tâm
CarryMang, vác, khuân, sách
CatchBắt, chụp
CauseNguyên nhân
ChangeThay đổi
CheckKiểm tra
ChooseChọn
CleanLàm sạch
ClimbTrèo
CollectSưu tầm
ComeĐến
CommentNhận xét
ComplainPhàn nàn
CompleteHoàn thành
ConfirmXác nhận
ConsiderCoi như
ContractKý kết
ContinueTiếp tục
CookNấu nướng
CopySao chép
CostGiá, tiêu tốn
CountĐếm
CoverChe, phủ, bọc
CreateTạo ra
CryKhóc
CutCắt
DanceKhiêu vũ
DealChia, thỏa thuận
DecideQuyết định
DeliverGiao, phân phát
DenyTừ chối
DescribeMô tả, diễn tả
DesignThiết kế
DestroyPhá hủy, hủy hoại
DevelopPhát triển
DieChết
DigĐào
DirectChỉ đạo, điều khiển
DisappearBiến mất
DiscoverKhám phá
DiscussThảo luận
DisturbQuấy rầy, làm phiền
DivideChia
DivorceLy hôn
DoLàm
DrawVẽ
DreamMơ ước
DressMặc, bày biện
DrinkUống
DriveLái xe (ô tô, xe đạp, v.v.)
EatĂn
EndKết thúc, chấm dứt
EnjoyVui thích
EnterNhập, gia nhập
EscapeTrốn thoát, thoát khỏi
ExamineXem xét, kiểm tra
ExerciseLuyện tập
ExistTồn tại, hiện hữu
ExpectMong đợi, hy vọng
ExplainGiải thích
FailThất bại
FearSợ
FeedCho ăn
FightChiến đấu
FillĐiền vào, lấp đầy
FindTìm 
FinishHoàn thành
FixSửa chữa
FlyBay
FollowTheo dõi
ForbidNgăn cấm
ForgetQuên
ForgiveTha thứ
FreezeĐông cứng
GetNhận được
GiveCho, đưa, biếu, tặng
GlowRực sáng, đỏ bừng (khi bị kích thích)
GoĐi
GreetChào, chào đón
GrowLớn lên
GuardBảo vệ
GuessĐoán, phỏng đoán
HangTreo
HappenXảy ra
Have
HateGhét
HearNghe
HelpCứu, giúp
HideGiấu
HitĐánh
HoldGiữ
HopeMong
JoinTham gia
JokePha trò
JudgePhán xét, phán xử
JumpNhảy
KeepGiữ, bảo vệ
KickĐá, sút
KillGiết
KissHôn
KnockĐập, gõ
KnowBiết
LaughCười
LayĐặt, để, trải, phủ
LeadChỉ huy
LearnHọc hỏi
LeaveRời đi
LetCho phép, để, hãy
LieNằm hoặc nói dối
LiftNâng, nhấc
LightChâm, đốt, bật (đèn)
LikeThích
ListLập danh sách, liệt kê
ListenNghe
LiveSống
LoadTải
LockKhóa
LookNhìn
LoseThua, mất
LoveYêu
MakeChế tạo
ManageQuản lý
MarkChỉ, đánh dấu, chấm điểm
MarryCưới
MatchThi đấu
MayCó thể, chúc
MeanNghĩa là
MeasureĐo lường
MeetGặp nhau
MeltTan chảy
MindChú ý, lắng nghe, quan tâm
MissNhớ hoặc bỏ lỡ
MixTrộn
MoveDi chuyển
MustPhải
NeedCần
NoteGhi chú
NoticeNhận thấy, chú ý (ở dạng bị động)
ObeyTuân theo, vâng lời
OfferĐề nghị, tỏ ý
OpenMở
OrderRa lệnh, đặt mua, gọi (món)
OwnSở hữu
PackĐóng gói
PaintSơn, vẽ
PassVượt qua
PauseTạm ngừng, tạm dừng
PayTrả
PickChọn, hái
PlanKế hoạch
PlantGieo, trồng (thực vật)
PlayChơi
PointChỉ, trỏ
PracticeLuyện tập, thực hành
PrayCầu nguyện
PreferThích hơn, ưa hơn
PrepareChuẩn bị
PresentTặng
PressNhấn, đè nén
ProduceSản xuất
PromiseHứa
ProposeĐề nghị, cầu (hôn)
ProtectBảo vệ
ProtestPhản đối
ProveChứng minh
ProvideCung cấp
PullSự lôi kéo
ReachChạm tới, liên lạc (với ai)
ReadĐọc
RealizeNhận ra
RecallNhớ lại, gọi lại, triệu hồi
RecognizeNhận ra, thừa nhận
RecordGhi lại, thu lại
RefuseTừ chối, bác bỏ, phản đối
ReleasePhóng thích, thả, tha
RememberNhớ
RemindNhắc, làm nhớ lại
RepeatNói lại, nhắc lại
ReplyHồi đáp, trả lời
ReportBáo cáo
RestoreKhôi phục
ReturnTrở lại
RideCưỡi, đi xe
RingĐổ chuông (điện thoại)
RiseTrỗi dậy, đứng lên, nổi lên
RunChạy
SaveLưu hoặc bảo quản, phục hồi
SayNói
SearchTìm kiếm
SecureBảo vệ, cột chặt; khóa chặt
SeeNhìn
SeemHình như
SellBán
SendGửi
SeparateTách rời, riêng
ServePhục vụ
SetThiết lập
SettleỔn định
ShakeRung chuyển
ShareChia sẻ
ShineChiếu sáng
ShowBiểu diễn
ShootBắn, đánh
ShoutHét lên, hò reo
ShutĐóng, khép, đậy
SignKý tên, ra hiệu
SingHát
SitNgồi
SkiTrượt tuyết
SleepNgủ
SlipTrượt, tuột
SmileMỉm cười
SolveGiải quyết
SoundLàm ồn
SpeakNói chuyện
SpendChi tiêu
SpreadLan tràn, lan rộng
StandĐứng
StartBắt đầu
StayỞ lại
StealĂn cắp, lén lút
StepBước
StickDính
StopDừng lại
StudyNghiên cứu, học hỏi
SucceedThành công
SufferĐau khổ
SuggestGợi ý
SupportHỗ trợ
SurviveSống sót
SwearThề
SweepQuét
SwimBơi
SwitchBiến đổi, chuyển
TakeMang, cầm, lấy
TalkNói chuyện
TasteNếm
TeachDạy
Tear
TellNói
ThankCảm ơn
ThinkNghĩ
ThrowNém, vứt, quăng
TieBuộc
TouchChạm
TravelDu lịch, du hành, đi xa
TryCố gắng
TurnXoay, quay
UnderstandHiểu
UpdateCập nhật
UseSử dụng
ViewXem xét, quan sát
VisitChuyến thăm
VoteBỏ phiếu, bầu
WaitĐợi
WakeThức dậy
WalkĐi bộ
WantMuốn
WarnCảnh báo
WashRửa
WatchQuan sát, nhìn, theo dõi, xem
WearMặc (quần áo)
WelcomeChào mừng, hoan nghênh
WinThắng
WishMong ước, mong muốn
WonderNgạc nhiên
WorkLàm việc
WorryLo lắng
YawnNgáp

Tính từ trong tiếng Anh và ý nghĩa tiếng Việt

Tính từ thường đứng trước danh từ hoặc các tính từ khác và mô tả chúng ở các điểm khác nhau như số lượng, thứ tự, vị trí, màu sắc, hình thức và ấn tượng. Bạn có thể tìm thấy các tính từ bạn cần biết trong tiếng Anh (có thể bạn sẽ sẽ gặp thường xuyên) và các từ tương đương trong tiếng Việt của chúng trong bảng bên dưới.

AwfulĐáng sợ, khủng khiếp
BadTồi tệ, xấu
BeautifulXinh đẹp
BigLớn
BoringNhàm chán
BrokenVỡ
CarefulCẩn thận
CheapRẻ
CleanDọn dẹp
CleverThông minh
ColdLạnh lẽo
ClosedĐã đóng cửa
CrowdedĐông đúc
DangerousNguy hiểm
DeliciousNgon
DifferentKhác biệt
DifficultKhó khăn
DirtyDơ bẩn
EarlySớm
EasyDễ dàng
EmptyTrống
ExpensiveĐắt
FalseSai
FarXa
FastNhanh
FatMập mạp
FullĐầy đủ
GoodTốt
HandsomeĐẹp trai
HappyHạnh phúc, sung sướng
HardCứng, rắn, khó
HardworkingLàm việc chăm chỉ
HeavyNặng
HighCao
HotNóng
IntelligentThông minh
InterestingThú vị
LargeRộng, lớn
LateMuộn
LazyLười
LeftBên trái
LightNhẹ
LongDài
LovelyĐẹp, hấp dẫn
LowThấp
NarrowHẹp
NewMới
NiceTốt, xinh, đẹp, dễ chịu
NoisyỒn ào
OldCũ, già
OpenMở
PoliteLễ phép, lịch sự
RightĐúng, phải, thích hợp
RudeThô lỗ
SadBuồn
SafeAn toàn, chắc chắn, đảm bảo
SameGiống nhau
ShortNgắn
SimpleGiản dị
SlimGầy
SmallNhỏ
SoftMềm mại
StrongMạnh
TallCao
TerribleKhung khiếp
TerrificKinh khủng
ThinGầy, mỏng
TrueĐúng
UglyXấu xí
WarmẤm
WeakYếu
WideRộng
WonderfulTuyệt vời
WrongSai
YoungTrẻ

Bạn hãy lưu trang này lại để học thường xuyên nhé. Chúc bạn học tiếng Anh tốt.

Học tiếng Anh trở lên dễ dàng với Elsa Speak Pro

Tặng tài khoản StudyPhim 1 năm trị giá 300.000 đ. Học tiếng Anh với phim ảnh, video phụ đề song ngữ.

Elsa Speak - Học tiếng Anh chuẩn bản xứ tốt nhất

Leave a Comment

Your email address will not be published.

Scroll to Top